Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 跳棋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跳棋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跳棋 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiàoqí] cờ nhảy。棋类游艺的一种。棋盘是六角的星形,上面画着许多三角形的格子,游艺各方的棋子各占满一个犄角,根据规则,或移动,或跳越,先把自己的棋子全部走到对面的那个犄角的为胜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳

khiêu:khiêu vũ
khoèo:nằm khoèo
khêu:cà khêu (cà kheo)
khểu:dáng đi khất khểu
queo:cong queo
quèo:quèo chân
xeo:đòn xeo (bẩy đi)
xiêu:xiêu vẹo
xiếu:xem khiêu
xẹo: 
xệu:xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棋

cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
cờ:chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc
cời:thóc cời
:cặp kè; cò kè
:kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ
跳棋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跳棋 Tìm thêm nội dung cho: 跳棋