Từ: 猎狗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猎狗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 猎狗 trong tiếng Trung hiện đại:

[liègǒu] chó săn。受过训练, 能帮助打猎的狗。 也叫猎犬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猎

liệp:liệp hộ (thợ săn); liệp cẩu (chó săn)
lạp:xem liệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗

cẩu:hải cẩu, muông cẩu (loài chó)
猎狗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 猎狗 Tìm thêm nội dung cho: 猎狗