Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 跳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跳, chiết tự chữ KHIÊU, KHOÈO, KHÊU, KHỂU, QUEO, QUÈO, XEO, XIÊU, XIẾU, XỆU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跳:
跳
Pinyin: tiao4, tiao2, tao2, diao4;
Việt bính: tiu3;
跳 khiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 跳
(Động) Nhảy.◎Như: khiêu dược 跳躍 nhảy lên, khiêu viễn 跳遠 nhảy xa, kê phi cẩu khiêu 雞飛狗跳 gà bay chó nhảy, khiêu vũ xướng ca 跳舞唱歌 nhảy múa ca hát.
(Động) Đập, động đậy, máy động.
◎Như: tâm khiêu 心跳 tim đập, nhãn khiêu 眼跳 mắt máy động.
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Ác kì oản, noãn tiêm hoạt nị, hung trung bất giác phanh phanh tác khiêu 握其腕, 暖尖滑膩, 胸中不覺怦怦作跳 (Khuê phòng kí lạc 閨房記樂) Cầm tay nàng, ấm áp thon nhỏ mịn màng, trong ngực tim tôi bỗng đập thình thình.
(Động) Vượt qua, đi quá.
◎Như: khiêu cấp 跳級 nhảy qua cấp bậc, giá nhất hiệt khiêu quá khứ bất khán 這一頁跳過去不看 trang đó bỏ qua không xem.
(Động) Thoát khỏi, trốn thoát.
◎Như: khiêu xuất hỏa khanh 跳出火坑 thoát ra khỏi hố lửa.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Vạn vọng tiên dĩ tình dục thanh sắc đẳng sự cảnh kì si ngoan, hoặc năng sử bỉ khiêu xuất mê nhân quyển tử, nhiên hậu nhập ư chánh lộ 萬望先以情欲聲色等事警其痴頑, 或能使彼跳出迷人圈子, 然後入於正路 (Đệ ngũ hồi) Xin nhờ trước hãy lấy những việc tình dục thanh sắc răn bảo bệnh si ngoan của nó, họa chăng nó có thể thoát vòng mê muội, mà sau mới đi vào đường chính.
khêu, như "cà khêu (cà kheo)" (vhn)
khểu, như "dáng đi khất khểu" (btcn)
khiêu, như "khiêu vũ" (btcn)
queo, như "cong queo" (btcn)
xệu, như "xệu xạo" (btcn)
xiêu, như "xiêu vẹo" (btcn)
khoèo, như "nằm khoèo" (gdhn)
quèo, như "quèo chân" (gdhn)
xeo, như "đòn xeo (bẩy đi)" (gdhn)
xiếu, như "xem khiêu" (gdhn)
Nghĩa của 跳 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiào]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 13
Hán Việt: KHIÊU
1. nhảy。腿上用力,使身体突然离开所在的地方。
跳高
nhảy cao
跳远
nhảy xa
连蹦带跳
nhảy múa
跳过一条沟
nhảy qua cái rãnh
高兴得直跳
vui mừng nhảy múa
2. nảy。物体由于弹性作用突然向上移动。
新皮球跳得高。
quả bóng da mới nảy rất cao.
3. đập。一起一伏地动。
心跳
tim đập
眼跳
mắt giựt; mắt nhấp nháy
4. vượt; nhảy qua。越过应该经过的一处而到另一处。
跳级
vượt cấp
Ghi chú: (古>又同"逃"táo。
Từ ghép:
跳班 ; 跳板 ; 跳布扎 ; 跳槽 ; 跳动 ; 跳房子 ; 跳高 ; 跳行 ; 跳级 ; 跳加官 ; 跳脚 ; 跳梁 ; 跳踉 ; 跳马 ; 跳皮筋儿 ; 跳棋 ; 跳伞 ; 跳伞塔 ; 跳神 ; 跳绳 ; 跳水 ; 跳水池 ; 跳台 ; 跳舞 ; 跳箱 ; 跳鞋 ; 跳远 ; 跳跃 ; 跳跃器 ; 跳蚤 ; 跳蚤市场 ; 跳闸
Số nét: 13
Hán Việt: KHIÊU
1. nhảy。腿上用力,使身体突然离开所在的地方。
跳高
nhảy cao
跳远
nhảy xa
连蹦带跳
nhảy múa
跳过一条沟
nhảy qua cái rãnh
高兴得直跳
vui mừng nhảy múa
2. nảy。物体由于弹性作用突然向上移动。
新皮球跳得高。
quả bóng da mới nảy rất cao.
3. đập。一起一伏地动。
心跳
tim đập
眼跳
mắt giựt; mắt nhấp nháy
4. vượt; nhảy qua。越过应该经过的一处而到另一处。
跳级
vượt cấp
Ghi chú: (古>又同"逃"táo。
Từ ghép:
跳班 ; 跳板 ; 跳布扎 ; 跳槽 ; 跳动 ; 跳房子 ; 跳高 ; 跳行 ; 跳级 ; 跳加官 ; 跳脚 ; 跳梁 ; 跳踉 ; 跳马 ; 跳皮筋儿 ; 跳棋 ; 跳伞 ; 跳伞塔 ; 跳神 ; 跳绳 ; 跳水 ; 跳水池 ; 跳台 ; 跳舞 ; 跳箱 ; 跳鞋 ; 跳远 ; 跳跃 ; 跳跃器 ; 跳蚤 ; 跳蚤市场 ; 跳闸
Chữ gần giống với 跳:
䟮, 䟯, 䟰, 䟱, 跟, 跡, 跢, 跣, 跤, 跥, 跦, 跧, 跨, 跩, 跪, 跫, 跬, 跭, 跮, 路, 跰, 跱, 跲, 跳, 跴, 跶, 跷, 跸, 跹, 跺, 跻, 路, 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳
| khiêu | 跳: | khiêu vũ |
| khoèo | 跳: | nằm khoèo |
| khêu | 跳: | cà khêu (cà kheo) |
| khểu | 跳: | dáng đi khất khểu |
| queo | 跳: | cong queo |
| quèo | 跳: | quèo chân |
| xeo | 跳: | đòn xeo (bẩy đi) |
| xiêu | 跳: | xiêu vẹo |
| xiếu | 跳: | xem khiêu |
| xẹo | 跳: | |
| xệu | 跳: | xệu xạo |

Tìm hình ảnh cho: 跳 Tìm thêm nội dung cho: 跳
