Chữ 跳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跳, chiết tự chữ KHIÊU, KHOÈO, KHÊU, KHỂU, QUEO, QUÈO, XEO, XIÊU, XIẾU, XỆU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跳:

跳 khiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 跳

Chiết tự chữ khiêu, khoèo, khêu, khểu, queo, quèo, xeo, xiêu, xiếu, xệu bao gồm chữ 足 兆 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

跳 cấu thành từ 2 chữ: 足, 兆
  • tú, túc
  • diệu, giệu, triệu, điềm
  • khiêu [khiêu]

    U+8DF3, tổng 13 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tiao4, tiao2, tao2, diao4;
    Việt bính: tiu3;

    khiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 跳

    (Động) Nhảy.
    ◎Như: khiêu dược
    nhảy lên, khiêu viễn nhảy xa, kê phi cẩu khiêu gà bay chó nhảy, khiêu vũ xướng ca nhảy múa ca hát.

    (Động)
    Đập, động đậy, máy động.
    ◎Như: tâm khiêu tim đập, nhãn khiêu mắt máy động.
    ◇Phù sanh lục kí : Ác kì oản, noãn tiêm hoạt nị, hung trung bất giác phanh phanh tác khiêu , , (Khuê phòng kí lạc ) Cầm tay nàng, ấm áp thon nhỏ mịn màng, trong ngực tim tôi bỗng đập thình thình.

    (Động)
    Vượt qua, đi quá.
    ◎Như: khiêu cấp nhảy qua cấp bậc, giá nhất hiệt khiêu quá khứ bất khán trang đó bỏ qua không xem.

    (Động)
    Thoát khỏi, trốn thoát.
    ◎Như: khiêu xuất hỏa khanh thoát ra khỏi hố lửa.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Vạn vọng tiên dĩ tình dục thanh sắc đẳng sự cảnh kì si ngoan, hoặc năng sử bỉ khiêu xuất mê nhân quyển tử, nhiên hậu nhập ư chánh lộ , 使, (Đệ ngũ hồi) Xin nhờ trước hãy lấy những việc tình dục thanh sắc răn bảo bệnh si ngoan của nó, họa chăng nó có thể thoát vòng mê muội, mà sau mới đi vào đường chính.

    khêu, như "cà khêu (cà kheo)" (vhn)
    khểu, như "dáng đi khất khểu" (btcn)
    khiêu, như "khiêu vũ" (btcn)
    queo, như "cong queo" (btcn)
    xệu, như "xệu xạo" (btcn)
    xiêu, như "xiêu vẹo" (btcn)
    khoèo, như "nằm khoèo" (gdhn)
    quèo, như "quèo chân" (gdhn)
    xeo, như "đòn xeo (bẩy đi)" (gdhn)
    xiếu, như "xem khiêu" (gdhn)

    Nghĩa của 跳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tiào]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 13
    Hán Việt: KHIÊU
    1. nhảy。腿上用力,使身体突然离开所在的地方。
    跳高
    nhảy cao
    跳远
    nhảy xa
    连蹦带跳
    nhảy múa
    跳过一条沟
    nhảy qua cái rãnh
    高兴得直跳
    vui mừng nhảy múa
    2. nảy。物体由于弹性作用突然向上移动。
    新皮球跳得高。
    quả bóng da mới nảy rất cao.
    3. đập。一起一伏地动。
    心跳
    tim đập
    眼跳
    mắt giựt; mắt nhấp nháy
    4. vượt; nhảy qua。越过应该经过的一处而到另一处。
    跳级
    vượt cấp
    Ghi chú: (古>又同"逃"táo。
    Từ ghép:
    跳班 ; 跳板 ; 跳布扎 ; 跳槽 ; 跳动 ; 跳房子 ; 跳高 ; 跳行 ; 跳级 ; 跳加官 ; 跳脚 ; 跳梁 ; 跳踉 ; 跳马 ; 跳皮筋儿 ; 跳棋 ; 跳伞 ; 跳伞塔 ; 跳神 ; 跳绳 ; 跳水 ; 跳水池 ; 跳台 ; 跳舞 ; 跳箱 ; 跳鞋 ; 跳远 ; 跳跃 ; 跳跃器 ; 跳蚤 ; 跳蚤市场 ; 跳闸

    Chữ gần giống với 跳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,

    Dị thể chữ 跳

    , 𨁔,

    Chữ gần giống 跳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 跳 Tự hình chữ 跳 Tự hình chữ 跳 Tự hình chữ 跳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳

    khiêu:khiêu vũ
    khoèo:nằm khoèo
    khêu:cà khêu (cà kheo)
    khểu:dáng đi khất khểu
    queo:cong queo
    quèo:quèo chân
    xeo:đòn xeo (bẩy đi)
    xiêu:xiêu vẹo
    xiếu:xem khiêu
    xẹo: 
    xệu:xệu xạo
    跳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 跳 Tìm thêm nội dung cho: 跳