Chữ 濇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濇, chiết tự chữ SÁP, XÁT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濇:

濇

Đây là các chữ cấu thành từ này: 濇

濇

Chiết tự chữ 濇

Chiết tự chữ sáp, xát bao gồm chữ 水 嗇 hoặc 氵 嗇 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 濇 cấu thành từ 2 chữ: 水, 嗇
  • 水 thuỷ, thủy
  • 嗇 sắc
  • 2. 濇 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 嗇
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 嗇 sắc
  • []

    U+6FC7, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: se4, huo4, wei4;
    Việt bính: saap3 sap1 sik1;

    濇

    Nghĩa Trung Việt của từ 濇



    sáp, như "sáp (rít, ráp, không trơn tru)" (gdhn)
    xát, như "xát mạch (mạch máu đập yếu)" (gdhn)

    Nghĩa của 濇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sè]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 14
    Hán Việt: SẮC
    nháp; sáp。同"涩"。

    Chữ gần giống với 濇:

    㵝, 㵞, 㵟, 㵠, 㵡, 㵢, 㵣, 㵤, 㵥, 㵦, 㵧, 㵩, 㵪, 㵫, 㵬, 㵭, 㵮, 澟, 澠, 澡, 澢, 澣, 澤, 澥, 澦, 澧, 澨, 澮, 澰, 澱, 澴, 澶, 澷, 澹, 澼, 澿, 激, 濁, 濂, 濃, 濇, 濊, 濑, 濒, 濓, 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,

    Dị thể chữ 濇

    澀, 澁, 瀒, 𬈧,

    Chữ gần giống 濇

    湃, 漓, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漋, 漌,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 濇 Tự hình chữ 濇 Tự hình chữ 濇 Tự hình chữ 濇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 濇

    sáp濇:sáp (rít, ráp, không trơn tru)
    xát濇:xát mạch (mạch máu đập yếu)
    濇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 濇 Tìm thêm nội dung cho: 濇