Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瞧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瞧, chiết tự chữ TIỀU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞧:
瞧
Pinyin: qiao2;
Việt bính: ciu4;
瞧 tiều
Nghĩa Trung Việt của từ 瞧
(Động) Coi, xem.◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Thư thư nhĩ tiều, Bảo ca ca bất thị cấp thư thư lai đạo tạ, cánh thị hựu yếu định hạ minh niên đích đông tây lai liễu 姐姐你瞧, 寶哥哥不是給姐姐來道謝, 竟是又要定下明年的東西來了 (Đệ lục thập thất hồi) Chị xem đấy, anh Bảo đến đây không phải là để cảm ơn chị, mà lại cốt để đặt trước đồ vật sang năm đấy.
(Động) Trông trộm.
◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: Công tử đại hát đạo: Thập ma nhân cảm lai tiều yêm cước sắc? 什麼人敢來瞧俺腳色 (Triệu Thái Tổ thiên lí tống kinh nương 趙太祖千里送京娘) Công tử quát lớn: Người nào đây dám lại ngó trộm chân tơ kẽ tóc của ta?
tiều, như "tiều (xem, đọc)" (gdhn)
Nghĩa của 瞧 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiáo]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 17
Hán Việt: TIỀU
nhìn。看。
瞧见。
nhìn xem.
瞧书。
xem sách.
瞧病。
xem bệnh.
瞧一瞧。
xem một tí.
他瞧亲戚去了。
anh ấy đi thăm họ hàng.
Từ ghép:
瞧不起 ; 瞧得起 ; 瞧见 ; 瞧香的
Số nét: 17
Hán Việt: TIỀU
nhìn。看。
瞧见。
nhìn xem.
瞧书。
xem sách.
瞧病。
xem bệnh.
瞧一瞧。
xem một tí.
他瞧亲戚去了。
anh ấy đi thăm họ hàng.
Từ ghép:
瞧不起 ; 瞧得起 ; 瞧见 ; 瞧香的
Chữ gần giống với 瞧:
䁫, 䁬, 䁭, 䁮, 䁯, 䁰, 䁱, 䁲, 䁳, 瞤, 瞧, 瞩, 瞪, 瞫, 瞬, 瞭, 瞯, 瞲, 瞳, 瞵, 瞶, 瞷, 𥊴, 𥋇, 𥋌, 𥋏, 𥋒, 𥋓, 𥋔, 𥋕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞧
| tiều | 瞧: | tiều (xem, đọc) |

Tìm hình ảnh cho: 瞧 Tìm thêm nội dung cho: 瞧
