cẩm nang
Túi gấm. Thời Tam quốc, Khổng Minh sai Triệu Tử Long sang Đông Ngô trao cho túi gấm, trong có sẵn các sách lược.Nghĩa bóng: Thi cảo đáng trân trọng hoặc vật phẩm quý báu.Sách hướng dẫn.
Nghĩa của 锦囊 trong tiếng Trung hiện đại:
2. kiệt tác。比喻佳作的诗稿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 錦
| cẩm | 錦: | cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm |
| gấm | 錦: | gấm vóc |
| gắm | 錦: | gửi gắm |
| ngẫm | 錦: | ngẫm nghĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 囊
| nang | 囊: | cẩm nang |
| nán | 囊: | |
| nẵng | 囊: | nẵng thời (xa xưa); nài nẵng (dai dẳng yêu cầu) |

Tìm hình ảnh cho: 錦囊 Tìm thêm nội dung cho: 錦囊
