Từ: 跷蹊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跷蹊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跷蹊 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiāo·qi] kì quái; kì quặc; đáng ngờ。奇怪;可疑。也说蹊跷(qīqiāo)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跷

nghiêu:nghiêu thoái (vắt chéo chân)
nhiêu:nhiêu khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹊

khê:khê kinh (đường mòn)
跷蹊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跷蹊 Tìm thêm nội dung cho: 跷蹊