Chữ 蹊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹊, chiết tự chữ HỀ, KHÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹊:

蹊 hề

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蹊

Chiết tự chữ hề, khê bao gồm chữ 足 奚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蹊 cấu thành từ 2 chữ: 足, 奚
  • tú, túc
  • hề
  • hề [hề]

    U+8E4A, tổng 17 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi1, qi1, xi2;
    Việt bính: hai4;

    hề

    Nghĩa Trung Việt của từ 蹊

    (Danh) Lối đi nhỏ.
    ◇Tào Thực
    : Dục hoàn tuyệt vô hề, Lãm bí chỉ trì trù , (Tặng Bạch Mã Vương Bưu ) Muốn trở về nhưng tuyệt không có lối, Cầm cương ngựa đứng lại dùng dằng.

    (Danh)
    Lối, đường, mạch.
    ◇Vương Sung : Đầu nhất thốn chi châm, bố nhất hoàn chi ngải, ư huyết mạch chi hề, đốc bệnh hữu sưu , , , (Luận hành , Thuận cổ ).

    (Động)
    Giẫm, xéo.
    ◇Tả truyện : Khiên ngưu dĩ hề nhân chi điền, nhi đoạt chi ngưu , (Tuyên Công thập nhất niên ).
    khê, như "khê kinh (đường mòn)" (gdhn)

    Nghĩa của 蹊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qī]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 17
    Hán Việt: KHÊ
    kỳ quặc; kỳ lạ。蹊跷。
    Ghi chú: 另见xī。
    Từ ghép:
    蹊跷
    [xī]
    Bộ: 足(Túc)
    Hán Việt: KHÊ
    lối đi nhỏ; đường nhỏ。小路。
    Ghi chú: 另见qī
    Từ ghép:
    蹊径

    Chữ gần giống với 蹊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨃓, 𨃕, 𨃝, 𨃞, 𨃟, 𨃩, 𨃫, 𨃰, 𨃴, 𨃵, 𨃶, 𨃷, 𨃸, 𨃹, 𨃺, 𨃻, 𨃼, 𨃽, 𨃾, 𨄁, 𨄂,

    Chữ gần giống 蹊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蹊 Tự hình chữ 蹊 Tự hình chữ 蹊 Tự hình chữ 蹊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹊

    khê:khê kinh (đường mòn)
    蹊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蹊 Tìm thêm nội dung cho: 蹊