Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蹊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹊, chiết tự chữ HỀ, KHÊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹊:
蹊
Pinyin: xi1, qi1, xi2;
Việt bính: hai4;
蹊 hề
Nghĩa Trung Việt của từ 蹊
(Danh) Lối đi nhỏ.◇Tào Thực 曹植: Dục hoàn tuyệt vô hề, Lãm bí chỉ trì trù 欲還絕無蹊, 攬轡止踟躕 (Tặng Bạch Mã Vương Bưu 贈白馬王彪) Muốn trở về nhưng tuyệt không có lối, Cầm cương ngựa đứng lại dùng dằng.
(Danh) Lối, đường, mạch.
◇Vương Sung 王充: Đầu nhất thốn chi châm, bố nhất hoàn chi ngải, ư huyết mạch chi hề, đốc bệnh hữu sưu 投一寸之鍼, 布一丸之艾, 於血脈之蹊, 篤病有瘳 (Luận hành 論衡, Thuận cổ 順鼓).
(Động) Giẫm, xéo.
◇Tả truyện 左傳: Khiên ngưu dĩ hề nhân chi điền, nhi đoạt chi ngưu 牽牛以蹊人之田, 而奪之牛 (Tuyên Công thập nhất niên 宣公十一年).
khê, như "khê kinh (đường mòn)" (gdhn)
Nghĩa của 蹊 trong tiếng Trung hiện đại:
[qī]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 17
Hán Việt: KHÊ
kỳ quặc; kỳ lạ。蹊跷。
Ghi chú: 另见xī。
Từ ghép:
蹊跷
[xī]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: KHÊ
lối đi nhỏ; đường nhỏ。小路。
Ghi chú: 另见qī
Từ ghép:
蹊径
Số nét: 17
Hán Việt: KHÊ
kỳ quặc; kỳ lạ。蹊跷。
Ghi chú: 另见xī。
Từ ghép:
蹊跷
[xī]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: KHÊ
lối đi nhỏ; đường nhỏ。小路。
Ghi chú: 另见qī
Từ ghép:
蹊径
Chữ gần giống với 蹊:
䠗, 䠘, 䠙, 䠚, 䠛, 䠜, 䠝, 蹇, 蹈, 蹊, 蹋, 蹌, 蹍, 蹎, 蹏, 蹐, 蹑, 蹒, 蹓, 𨃓, 𨃕, 𨃝, 𨃞, 𨃟, 𨃩, 𨃫, 𨃰, 𨃴, 𨃵, 𨃶, 𨃷, 𨃸, 𨃹, 𨃺, 𨃻, 𨃼, 𨃽, 𨃾, 𨄁, 𨄂,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹊
| khê | 蹊: | khê kinh (đường mòn) |

Tìm hình ảnh cho: 蹊 Tìm thêm nội dung cho: 蹊
