Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 钝化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钝化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钝化 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùnhuà] 1. sự ô-xy hoá。金属经强氧化剂或电化学方法氧化处理,使呈钝状的过程。
2. khử hoạt tính。催化剂、血清等活性的破坏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钝

độn:đần độn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
钝化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钝化 Tìm thêm nội dung cho: 钝化