Cao su chống va đập cửa

Từ: 甘休 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甘休:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 甘休 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānxiū] thôi; ngừng; bỏ。情愿罢休;罢手。
试验不成功,决不甘休。
thí nghiệm không thành công, quyết không từ bỏ.
不获全胜,决不甘休。
không giành được thắng lợi trọn vẹn, quyết không chịu thôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甘

cam:cam chịu; cam thảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 休

hưu:hưu trí
hươu:con hươu, hươu sao
hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
甘休 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甘休 Tìm thêm nội dung cho: 甘休