Từ: 霸主 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霸主:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bá chủ
Ngày xưa, là người đứng đầu các chư hầu.Đứng đầu, có thế lực nhất.

Nghĩa của 霸主 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàzhǔ] 1. bá chủ (Vào thời Xuân Thu, nước chư hầu có thế lực lớn nhất và giành được địa vị thủ lĩnh). 春秋时代势力最大并取得首领地位的诸侯。
2. chúa tể; bá chủ (một tập đoàn hoặc một người nào đó xưng bá trong một lĩnh vực hoặc địa phương nào đó)。在某一领域或地区称霸的人或集团。
文坛霸主
bá chủ văn đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霸

:ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
霸主 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 霸主 Tìm thêm nội dung cho: 霸主