Từ: 妓女 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妓女:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kĩ nữ
Đào hát, con hát, người đàn bà làm nghề ca múa.
◇Vương Vũ Xưng 偁:
Kĩ nữ xuyên khinh kịch, Sanh ca phiếm tiểu đao
穿屐, 舠 (Hàn thực 食) Kĩ nữ mang guốc nhẹ, Sênh ca bơi thuyền con.Con gái làm nghề bán phấn mua hương.

Nghĩa của 妓女 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnǚ] kỹ nữ; gái điếm。旧社会里被迫卖淫的女人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妓

:kĩ nữ
kỹ:kỹ nữa
đĩ:đánh đĩ, đĩ điếm; mẹ đĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)
妓女 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妓女 Tìm thêm nội dung cho: 妓女