Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chấn khởi
Làm cho thịnh vượng. § Cũng như
hưng khởi
興起. ◎Như:
chấn khởi đạo nghĩa
振起道義.
Nghĩa của 振起 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhènqǐ] chấn khởi; hứng khởi; phấn chấn。兴起、奋起。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 振
| chan | 振: | búa đập chan chát |
| chán | 振: | chán chường, chán nản, chán phè |
| chạn | 振: | |
| chấn | 振: | chấn động; chấn át |
| chận | 振: | chận đầu, chận xuống |
| chắn | 振: | chín chắn, chắc chắn; lá chắn, chắn ngang |
| chẵn | 振: | số chẵn, chẵn lẻ |
| chặn | 振: | ngăn chặn, chặn họng |
| dấn | 振: | dấn mình, dấn thân; dấn xuống |
| nấn | 振: | nấn ná |
| sán | 振: | sán lại |
| xán | 振: | |
| xắn | 振: | xắn quần, xắn thịt; xinh xắn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 起
| khỉ | 起: | khỉ (âm khác của Khởi) |
| khởi | 起: | khởi động; khởi sự |

Tìm hình ảnh cho: 振起 Tìm thêm nội dung cho: 振起
