Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhà giàu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhà giàu:
Dịch nhà giàu sang tiếng Trung hiện đại:
财主 《占有大量财产的人。》nhà giàu địa phương本地的财主。
朝奉 《宋朝官阶有"朝奉郎"、"朝奉大夫", 后来徽州方言中称富人为朝奉, 办, 浙, 皖一带也用来称呼当铺的管事人。》
大户 《旧时指有钱有势的人家。》
富翁 《拥有大量财产的人。》
高门 《高大的门, 旧时指显贵的人家。》
阔人 《有钱的人。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhà
| nhà | 伽: | nhà cửa |
| nhà | 家: | nhà cửa |
| nhà | 茄: | nhà cửa |
| nhà | 茹: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giàu
| giàu | 𫡯: | (giầu có) |
| giàu | 𢀭: | giàu có, giàu sụ |
| giàu | 朝: | giàu có, giàu sụ |
| giàu | 蔞: | giàu có, giàu sụ |

Tìm hình ảnh cho: nhà giàu Tìm thêm nội dung cho: nhà giàu
