Từ: 面面俱到 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 面面俱到:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 面面俱到 trong tiếng Trung hiện đại:

[miànmiànjùdào] Hán Việt: DIỆN DIỆN CÂU ĐÁO
chu đáo; chu toàn; chú ý đến mọi mặt。各方面都照顾到, 没有遗漏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俱

cu:thằng cu; cu cậu
câu:câu toàn (đầy đủ)
cụ:cụ già, cụ non, sư cụ; cụ cựa
gu:nổi gu (nổi u cục)
:gật gù; gù lưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 到

tráo:tráo trở; đánh tráo
đáo:đánh đáo; đáo để; vui đáo để
đáu:đau đáu
面面俱到 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 面面俱到 Tìm thêm nội dung cho: 面面俱到