Từ: 芳香 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芳香:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 芳香 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāngxiāng] hương thơm; mùi thơm (thường chỉ hoa cỏ)。香味(多指花草)。
梅花的芳香沁人心脾。
hương thơm của hoa mai hoà quyện vào tâm hồn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芳

phương:phương (thơm): phương thảo (cỏ thơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn
芳香 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 芳香 Tìm thêm nội dung cho: 芳香