Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: giam chân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giam chân:
Dịch giam chân sang tiếng Trung hiện đại:
牵制; 牵掣 《拖住使不能自由活动(多用于军事)。》拖后腿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: giam
| giam | 𪬌: | |
| giam | 㨔: | giam giữ |
| giam | 𫽝: | giam giữ |
| giam | 監: | giam giữ |
| giam | 緘: | giam khẩu (không hé răng) |
| giam | 缄: | giam khẩu (không hé răng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chân
| chân | 甄: | chân biệt (cổ văn); chân bạt nhân tài |
| chân | 真: | chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng |
| chân | 眞: | chân thật; chân thành; chân dung, chân tướng |
| chân | 蹎: | chân (bàn chân, ngón chân, chân bàn, chân ghế) |

Tìm hình ảnh cho: giam chân Tìm thêm nội dung cho: giam chân
