Từ: giam chân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giam chân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giamchân

Dịch giam chân sang tiếng Trung hiện đại:

牵制; 牵掣 《拖住使不能自由活动(多用于军事)。》
拖后腿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: giam

giam𪬌: 
giam:giam giữ
giam𫽝:giam giữ
giam:giam giữ
giam:giam khẩu (không hé răng)
giam:giam khẩu (không hé răng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chân

chân:chân biệt (cổ văn); chân bạt nhân tài
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
chân:chân thật; chân thành; chân dung, chân tướng
chân:chân (bàn chân, ngón chân, chân bàn, chân ghế)
giam chân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giam chân Tìm thêm nội dung cho: giam chân