Từ: 参议院 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 参议院:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 参 • 议 • 院

Nghĩa của 参议院 trong tiếng Trung hiện đại:

[cānyìyuàn] thượng nghị viện; tham nghị viện (là thượng nghị viện trong một số quốc gia có chế độ lưỡng viện)。某些国家两院制议会的上议院。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 参

khươm参: 
sâm参:nhân sâm
tham参:tham chiến, tham gia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 议

nghị议:nghị luận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 院

viện院:viện sách, thư viện
vẹn院:trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn
vện院:vằn vện
参议院 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 参议院 Tìm thêm nội dung cho: 参议院