hảo sinh, hiếu sinhHảo sinh
好生. Kĩ lưỡng, cẩn thận.
◇Tây du kí 西遊記:
Nhĩ thả quyền quản na bàn đào viên, tảo vãn hảo sinh tại ý
你且權管那蟠桃園, 早晚好生在意 (Đệ ngũ hồi) Khanh hãy cai quản vườn quả đào, sớm tối coi giữ cẩn thận.Rất, vô cùng.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Lai nhật Ngô Hầu, Quốc Thái thân tự yêu kiến, hảo sinh tại ý
(Đệ ngũ thập tứ hồi) 來日吳侯, 國太親自要見, 好生在意 Ngày mai Ngô Hầu, Quốc Thái thân đến gặp mặt, phải hết sức để ý.Đọc là
hiếu sinh. Tôn trọng sự sống, không nỡ sát sinh.
Nghĩa của 好生 trong tiếng Trung hiện đại:
这个人好生面熟。
người này trông rất quen.
老太太听了,心中好生不快。
bà lão nghe xong, trong lòng rất khó chịu.
2. bình thường。好好儿地。
有话好生说。
có chuyện gì cứ nói bình thường.
好生耍(好好儿地玩儿)。
cứ chơi bình thường.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 好
| hiếu | 好: | hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động |
| háo | 好: | háo danh; háo hức |
| háu | 好: | háu đói; hau háu |
| hão | 好: | hão huyền; hứa hão |
| hảo | 好: | hoàn hảo; hảo tâm |
| hấu | 好: | dưa hấu |
| hẩu | 好: | hẩu lốn |
| hếu | 好: | trắng hếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 好生 Tìm thêm nội dung cho: 好生
