Từ: 好生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hảo sinh, hiếu sinh
Hảo sinh
. Kĩ lưỡng, cẩn thận.
◇Tây du kí 西記:
Nhĩ thả quyền quản na bàn đào viên, tảo vãn hảo sinh tại ý
園, 意 (Đệ ngũ hồi) Khanh hãy cai quản vườn quả đào, sớm tối coi giữ cẩn thận.Rất, vô cùng.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Lai nhật Ngô Hầu, Quốc Thái thân tự yêu kiến, hảo sinh tại ý
(Đệ ngũ thập tứ hồi) 侯, 見, 意 Ngày mai Ngô Hầu, Quốc Thái thân đến gặp mặt, phải hết sức để ý.Đọc là
hiếu sinh. Tôn trọng sự sống, không nỡ sát sinh.

Nghĩa của 好生 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎoshēng] 1. rất; biết bao; cực kỳ。多么;很;极。
这个人好生面熟。
người này trông rất quen.
老太太听了,心中好生不快。
bà lão nghe xong, trong lòng rất khó chịu.
2. bình thường。好好儿地。
有话好生说。
có chuyện gì cứ nói bình thường.
好生耍(好好儿地玩儿)。
cứ chơi bình thường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
好生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好生 Tìm thêm nội dung cho: 好生