Chữ 河 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 河, chiết tự chữ HÀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 河:
Pinyin: he2, mi2, ni3;
Việt bính: ho4
1. [愛河] ái hà 2. [巴拿馬運河] ba nã mã vận hà 3. [暴虎憑河] bạo hổ bằng hà 4. [北河] bắc hà 5. [冰河] băng hà 6. [江河日下] giang hà nhật hạ 7. [河圖洛書] hà đồ lạc thư 8. [森河] sâm hà 9. [伊河] y hà;
河 hà
Nghĩa Trung Việt của từ 河
(Danh) Sông.◇Đỗ Phủ 杜甫: Quốc phá san hà tại, Thành xuân thảo mộc thâm 國破山河在, 城春草木深 (Xuân vọng 春望) Nước đã bị tàn phá, núi sông còn đây, Trong thành xuân cây cỏ mọc đầy.
(Danh) Tên gọi tắt của Hoàng Hà 黃河.
(Danh) Vật thể tụ lại có hình dạng như sông.
◎Như: tinh hà 星河 dải sao, Ngân hà 銀河 sông Ngân.
(Danh) Họ Hà.
hà, như "Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà" (vhn)
Nghĩa của 河 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: HÀ
1. sông; sông ngòi。天然的或人工的大水道。
江河
sông ngòi
内河
nội hà (sông nằm trong phạm vi một nước)
运河
kênh đào; sông đào
护城河
sông bảo vệ thành
你是河水,我是河岸;你滔滔的热情都盛在我的胸怀。
em là dòng sông, anh là đôi bờ, tình yêu dào dạt của em luôn đọng trong lòng anh
2. hệ Ngân Hà。指银河系。
河外星系
quần thể sao ở ngoài hệ Ngân Hà
3. Sông Hoàng; Hoàng Hà。特指黄河。
河西
phía tây Hoàng Hà
河套
vòng lượn của sông
Từ ghép:
河浜 ; 河北 ; 河北梆子 ; 河槽 ; 河汊子 ; 河川 ; 河床 ; 河道 ; 河东 ; 河防 ; 河肥 ; 河工 ; 河沟 ; 河谷 ; 河广 ; 河汉 ; 河静 ; 河江 ; 河口 ; 河流 ; 河漏 ; 河马 ; 河漫滩 ; 河南 ; 河南梆子 ; 河南坠子 ; 河内 ; 河清海晏 ; 河曲 ; 河渠 ; 河山 ; 河身 ; 河滩 ; 河套 ; 河豚 ; 河外星系 ; 河网 ; 河西 ; 河西走廊 ; 河鲜 ; 河仙 ; 河沿 ; 河鱼 ; 河运
Chữ gần giống với 河:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河
| hà | 河: | Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà |
Gới ý 15 câu đối có chữ 河:
Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh
Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao
Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm
Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng
Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương
Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương
Huyên hoa ký vẫn sơn hà ảm,Xuân thụ toàn khô nhật nguyệt hôn
Huyên hoa đã rụng sơn hà ám,Xuân thụ toàn khô nhật nguyệt đen

Tìm hình ảnh cho: 河 Tìm thêm nội dung cho: 河
