Từ: 题目 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 题目:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 题目 trong tiếng Trung hiện đại:

[tímù] 1. đề mục; đầu đề。概括诗文或讲演内容的词句。
2. đề bài。练习或考试时要求解答的问题。
考试题目
đề thi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 题

đề:đầu đề, đề thi; đề thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt
题目 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 题目 Tìm thêm nội dung cho: 题目