Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 碼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碼, chiết tự chữ MÃ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碼:
碼
Biến thể giản thể: 码;
Pinyin: ma3, lian3;
Việt bính: maa5;
碼 mã
◎Như: điện thoại hiệu mã 電話號碼 số điện thoại, mật mã 密碼 số hiệu mật, hiệt mã 頁碼 số trang.
§ Ghi chú: mã Trung Quốc: 〡〢〣〤〥〦〧〨〩十, mã A-lạp-bá 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10, mã La Mã: I II II IV V VI VII VIII IX X.
(Danh) Dụng cụ biểu thị số.
◎Như: kiếp mã 砝碼 quả cân.
(Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị chiều dài mã 碼 (phiên âm tiếng Anh yard), bằng 0.914 m (m = công xích 公尺). (2) Đơn vị chỉ sự việc, sự tình.
◎Như: giá thị lưỡng mã sự 這是兩碼事 đó là hai chuyện khác nhau. (3) Đơn vị lợi suất, bằng 0.25%.
(Danh) Mã não 碼瑙 đá mã não, rất quý rất đẹp. Cũng viết là 瑪瑙.
(Danh) Mã đầu 碼頭: (1) Bến tàu, bến đò. Cũng gọi là thuyền phụ 船埠. (2) Thành phố tiện lợi giao thông.
◎Như: thủy lục mã đầu 水陸碼頭 trên bến dưới thuyền, nơi thông thương thuận lợi.
mã, như "mã số" (gdhn)
Pinyin: ma3, lian3;
Việt bính: maa5;
碼 mã
Nghĩa Trung Việt của từ 碼
(Danh) Số, số hiệu.◎Như: điện thoại hiệu mã 電話號碼 số điện thoại, mật mã 密碼 số hiệu mật, hiệt mã 頁碼 số trang.
§ Ghi chú: mã Trung Quốc: 〡〢〣〤〥〦〧〨〩十, mã A-lạp-bá 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10, mã La Mã: I II II IV V VI VII VIII IX X.
(Danh) Dụng cụ biểu thị số.
◎Như: kiếp mã 砝碼 quả cân.
(Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị chiều dài mã 碼 (phiên âm tiếng Anh yard), bằng 0.914 m (m = công xích 公尺). (2) Đơn vị chỉ sự việc, sự tình.
◎Như: giá thị lưỡng mã sự 這是兩碼事 đó là hai chuyện khác nhau. (3) Đơn vị lợi suất, bằng 0.25%.
(Danh) Mã não 碼瑙 đá mã não, rất quý rất đẹp. Cũng viết là 瑪瑙.
(Danh) Mã đầu 碼頭: (1) Bến tàu, bến đò. Cũng gọi là thuyền phụ 船埠. (2) Thành phố tiện lợi giao thông.
◎Như: thủy lục mã đầu 水陸碼頭 trên bến dưới thuyền, nơi thông thương thuận lợi.
mã, như "mã số" (gdhn)
Chữ gần giống với 碼:
䃑, 䃒, 䃓, 䃔, 䃕, 䃖, 䃗, 確, 碻, 碼, 碾, 磅, 磇, 磉, 磊, 磎, 磐, 磑, 磒, 磔, 磕, 磗, 磙, 磊, 𥔱, 𥔵, 𥔿, 𥕄, 𥕊,Dị thể chữ 碼
码,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碼
| mã | 碼: | mã số |

Tìm hình ảnh cho: 碼 Tìm thêm nội dung cho: 碼
