Chữ 碼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碼, chiết tự chữ MÃ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碼:

碼 mã

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 碼

Chiết tự chữ bao gồm chữ 石 馬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

碼 cấu thành từ 2 chữ: 石, 馬
  • thạch, đán, đạn
  • mã, mở, mứa, mựa
  • []

    U+78BC, tổng 15 nét, bộ Thạch 石
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ma3, lian3;
    Việt bính: maa5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 碼

    (Danh) Số, số hiệu.
    ◎Như: điện thoại hiệu mã
    số điện thoại, mật mã số hiệu mật, hiệt mã số trang.
    § Ghi chú: mã Trung Quốc: , mã A-lạp-bá 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10, mã La Mã: I II II IV V VI VII VIII IX X.

    (Danh)
    Dụng cụ biểu thị số.
    ◎Như: kiếp mã quả cân.

    (Danh)
    Lượng từ: (1) Đơn vị chiều dài (phiên âm tiếng Anh yard), bằng 0.914 m (m = công xích ). (2) Đơn vị chỉ sự việc, sự tình.
    ◎Như: giá thị lưỡng mã sự đó là hai chuyện khác nhau. (3) Đơn vị lợi suất, bằng 0.25%.

    (Danh)
    Mã não đá mã não, rất quý rất đẹp. Cũng viết là .

    (Danh)
    Mã đầu : (1) Bến tàu, bến đò. Cũng gọi là thuyền phụ . (2) Thành phố tiện lợi giao thông.
    ◎Như: thủy lục mã đầu trên bến dưới thuyền, nơi thông thương thuận lợi.
    mã, như "mã số" (gdhn)

    Chữ gần giống với 碼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥔱, 𥔵, 𥔿, 𥕄, 𥕊,

    Dị thể chữ 碼

    ,

    Chữ gần giống 碼

    騿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 碼 Tự hình chữ 碼 Tự hình chữ 碼 Tự hình chữ 碼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 碼

    :mã số
    碼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 碼 Tìm thêm nội dung cho: 碼