Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 目 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 目, chiết tự chữ MỤC, MỤT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 目:

目 mục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 目

Chiết tự chữ mục, mụt bao gồm chữ 囗 二 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

目 cấu thành từ 2 chữ: 囗, 二
  • vi
  • nhì, nhị
  • mục [mục]

    U+76EE, tổng 5 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mu4;
    Việt bính: muk6
    1. [奪目] đoạt mục 2. [本來面目] bản lai diện mục 3. [閉目] bế mục 4. [舉目] cử mục 5. [舉目無親] cử mục vô thân 6. [極目] cực mục 7. [綱舉目張] cương cử mục trương 8. [綱目] cương mục 9. [指目] chỉ mục 10. [真面目] chân diện mục 11. [注目] chú mục 12. [屬目] chúc mục 13. [名目] danh mục 14. [科目] khoa mục 15. [吏目] lại mục 16. [亂目] loạn mục 17. [目的] mục đích 18. [目擊] mục kích 19. [目空一切] mục không nhất thế 20. [目前] mục tiền 21. [目標] mục tiêu 22. [明目張膽] minh mục trương đảm 23. [努目] nỗ mục 24. [反目] phản mục 25. [側目] trắc mục;

    mục

    Nghĩa Trung Việt của từ 目

    (Danh) Con mắt.
    ◎Như: nhĩ thông mục minh
    tai thính mắt sáng, ngư mục hỗn châu mắt cá làm giả (lẫn lộn) với ngọc.

    (Danh)
    Điều khoản, phần, hạng.
    ◎Như: khoa thi chia ra từng hạng, loại gọi là khoa mục .
    ◇Luận Ngữ : Nhan Uyên vấn nhân, tử viết: Khắc kỉ phục lễ vi nhân, (...). Nhan Uyên viết: Thỉnh vấn kì mục , : , (...). : (Nhan Uyên ) Nhan Uyên hỏi về đức nhân. Khổng Tử đáp: Khắc kỉ mà trở vể lễ thì là nhân, (...). Nhan Uyên hỏi: Xin hỏi về những điều khoản (để thực hành).

    (Danh)
    Chia từng ngăn như trong cái lưới, ngoài giường lưới gọi là cương , những mắt dây nhỏ gọi là mục . Nói ví dụ về sự lớn nhỏ cùng ràng buộc nhau gọi là hoành cương tế mục .

    (Danh)
    Bảng liệt kê các phần, các điều trong sách vở, tài liệu cho tiện việc tra cứu.
    ◎Như: thư mục bảng liệt kê các tên sách, mục lục bảng ghi các chương, tiết, đề tài có trong sách.

    (Danh)
    Danh xưng, tiêu đề.
    ◎Như: danh mục tên gọi, đề mục đầu đề.

    (Danh)
    Thủ lĩnh, người cầm đầu.
    ◎Như: đầu mục người đứng đầu, lãnh đạo.

    (Danh)
    Chỗ tinh thần thiết yếu.

    (Động)
    Nhìn, nhìn chăm chú.
    ◎Như: cực mục nhìn mút mắt, nhìn xa tít tắp.
    ◇Cao Bá Quát : Cực mục vân man man (Đạo phùng ngạ phu ) Nhìn mút mắt mây mênh mang.

    (Động)
    Coi, coi là, khen là.
    ◎Như: mục chi vi thần phẩm khen là cái phẩm thần, coi là quý lạ.

    mục, như "mục kích, mục sở thị" (vhn)
    mụt, như "mọc mụn" (btcn)

    Nghĩa của 目 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mù]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 5
    Hán Việt: MỤC
    1. mắt。眼睛。
    有目共睹。
    ai cũng trông thấy; ai ai đều thấy.
    历历在目。
    hiện rõ mồn một; rành rành trước mắt.
    2. xem。看。
    目为奇迹。
    xem như kì tích.
    3. hạng mục; từng phần; từng mục。大项中再分的小项。
    项目。
    các khoản hạng mục.
    细目。
    mục nhỏ.
    4. bộ (phân loại trong sinh học)。生物学中把同一纲的生物按照彼此相似的特征分为几个群叫做目,如鸟纲中有雁形目、鸡形目、鹤形目等,松柏纲中有银杏目、松柏目等。目以下为科。
    5. mục lục; danh mục。目录。
    书目。
    mục lục sách.
    药目。
    danh mục thuốc.
    剧目。
    tên các loại kịch.
    Từ ghép:
    目标 ; 目不见睫 ; 目不交睫 ; 目不窥园 ; 目不识丁 ; 目不暇接 ; 目不转睛 ; 目次 ; 目瞪口呆 ; 目的 ; 目的论 ; 目睹 ; 目光 ; 目光如豆 ; 目光如炬 ; 目击 ; 目见 ; 目今 ; 目镜 ; 目空一切 ; 目力 ; 目力表 ; 目录 ; 目录学 ; 目论 ; 目迷五色 ; 目前 ; 目送 ; 目无全牛 ; 目无余子 ; 目下 ; 目眩 ; 目语 ; 目中无人

    Chữ gần giống với 目:

    ,

    Chữ gần giống 目

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 目 Tự hình chữ 目 Tự hình chữ 目 Tự hình chữ 目

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

    mục:mục kích, mục sở thị
    mụt:mọc mụt

    Gới ý 39 câu đối có chữ 目:

    Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

    Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

    Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

    Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

    目 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 目 Tìm thêm nội dung cho: 目