Chữ 目 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 目, chiết tự chữ MỤC, MỤT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 目:
Pinyin: mu4;
Việt bính: muk6
1. [奪目] đoạt mục 2. [本來面目] bản lai diện mục 3. [閉目] bế mục 4. [舉目] cử mục 5. [舉目無親] cử mục vô thân 6. [極目] cực mục 7. [綱舉目張] cương cử mục trương 8. [綱目] cương mục 9. [指目] chỉ mục 10. [真面目] chân diện mục 11. [注目] chú mục 12. [屬目] chúc mục 13. [名目] danh mục 14. [科目] khoa mục 15. [吏目] lại mục 16. [亂目] loạn mục 17. [目的] mục đích 18. [目擊] mục kích 19. [目空一切] mục không nhất thế 20. [目前] mục tiền 21. [目標] mục tiêu 22. [明目張膽] minh mục trương đảm 23. [努目] nỗ mục 24. [反目] phản mục 25. [側目] trắc mục;
目 mục
Nghĩa Trung Việt của từ 目
(Danh) Con mắt.◎Như: nhĩ thông mục minh 耳聰目明 tai thính mắt sáng, ngư mục hỗn châu 魚目混珠 mắt cá làm giả (lẫn lộn) với ngọc.
(Danh) Điều khoản, phần, hạng.
◎Như: khoa thi chia ra từng hạng, loại gọi là khoa mục 科目.
◇Luận Ngữ 論語: Nhan Uyên vấn nhân, tử viết: Khắc kỉ phục lễ vi nhân, (...). Nhan Uyên viết: Thỉnh vấn kì mục 顏淵問仁, 子曰: 克己復禮為仁, (...). 顏淵曰: 請問其目 (Nhan Uyên 顏淵) Nhan Uyên hỏi về đức nhân. Khổng Tử đáp: Khắc kỉ mà trở vể lễ thì là nhân, (...). Nhan Uyên hỏi: Xin hỏi về những điều khoản (để thực hành).
(Danh) Chia từng ngăn như trong cái lưới, ngoài giường lưới gọi là cương 綱, những mắt dây nhỏ gọi là mục 目. Nói ví dụ về sự lớn nhỏ cùng ràng buộc nhau gọi là hoành cương tế mục 宏綱細目.
(Danh) Bảng liệt kê các phần, các điều trong sách vở, tài liệu cho tiện việc tra cứu.
◎Như: thư mục 書目 bảng liệt kê các tên sách, mục lục 目錄 bảng ghi các chương, tiết, đề tài có trong sách.
(Danh) Danh xưng, tiêu đề.
◎Như: danh mục 名目 tên gọi, đề mục 題目 đầu đề.
(Danh) Thủ lĩnh, người cầm đầu.
◎Như: đầu mục 頭目 người đứng đầu, lãnh đạo.
(Danh) Chỗ tinh thần thiết yếu.
(Động) Nhìn, nhìn chăm chú.
◎Như: cực mục 極目 nhìn mút mắt, nhìn xa tít tắp.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Cực mục vân man man 極目雲漫漫 (Đạo phùng ngạ phu 道逢餓夫) Nhìn mút mắt mây mênh mang.
(Động) Coi, coi là, khen là.
◎Như: mục chi vi thần phẩm 目之爲神品 khen là cái phẩm thần, coi là quý lạ.
mục, như "mục kích, mục sở thị" (vhn)
mụt, như "mọc mụn" (btcn)
Nghĩa của 目 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: MỤC
1. mắt。眼睛。
有目共睹。
ai cũng trông thấy; ai ai đều thấy.
历历在目。
hiện rõ mồn một; rành rành trước mắt.
2. xem。看。
目为奇迹。
xem như kì tích.
3. hạng mục; từng phần; từng mục。大项中再分的小项。
项目。
các khoản hạng mục.
细目。
mục nhỏ.
4. bộ (phân loại trong sinh học)。生物学中把同一纲的生物按照彼此相似的特征分为几个群叫做目,如鸟纲中有雁形目、鸡形目、鹤形目等,松柏纲中有银杏目、松柏目等。目以下为科。
5. mục lục; danh mục。目录。
书目。
mục lục sách.
药目。
danh mục thuốc.
剧目。
tên các loại kịch.
Từ ghép:
目标 ; 目不见睫 ; 目不交睫 ; 目不窥园 ; 目不识丁 ; 目不暇接 ; 目不转睛 ; 目次 ; 目瞪口呆 ; 目的 ; 目的论 ; 目睹 ; 目光 ; 目光如豆 ; 目光如炬 ; 目击 ; 目见 ; 目今 ; 目镜 ; 目空一切 ; 目力 ; 目力表 ; 目录 ; 目录学 ; 目论 ; 目迷五色 ; 目前 ; 目送 ; 目无全牛 ; 目无余子 ; 目下 ; 目眩 ; 目语 ; 目中无人
Chữ gần giống với 目:
目,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |
Gới ý 39 câu đối có chữ 目:
同心最相親仡白發青燈昨夜夢尚陪連夜話,名山期共往嘆天目雁蕩此身旡复並肩游
Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du
Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi
家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章
Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương
Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

Tìm hình ảnh cho: 目 Tìm thêm nội dung cho: 目
