Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 风琴 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēngqín] phong cầm; đàn organ。键盘乐器,外形是一个长方木箱,里面排列着铜簧片,上面有键盘,按键就能压动铜簧片上的开关,下面有踏板,用来鼓动风箱生风,使铜簧片振动发音。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴
| cầm | 琴: | cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola) |

Tìm hình ảnh cho: 风琴 Tìm thêm nội dung cho: 风琴
