Từ: 黄鹂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄鹂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黄鹂 trong tiếng Trung hiện đại:

[huánglí] chim hoàng oanh; chim vàng anh。鸟,身体黄色,自眼部至头后部黑色,嘴淡红色。叫的声音很好听,吃森林中的害虫,对林业有益。也叫黄莺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹂

li:hoàng li (chim vàng anh)
黄鹂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黄鹂 Tìm thêm nội dung cho: 黄鹂