Chữ 鹂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹂, chiết tự chữ LI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹂:

鹂 li

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鹂

鹂

Chiết tự chữ 鹂

Chiết tự chữ li bao gồm chữ 丽 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鹂 cấu thành từ 2 chữ: 丽, 鸟
  • 丽 li, lệ
  • 鸟 điểu
  • li [li]

    U+9E42, tổng 12 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鸝;
    Pinyin: li2;
    Việt bính: lei4;

    鹂 li

    Nghĩa Trung Việt của từ 鹂

    Giản thể của chữ 鸝.
    li, như "hoàng li (chim vàng anh)" (gdhn)

    Nghĩa của 鹂 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鸝)
    [lí]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 18
    Hán Việt: LI
    chim hoàng anh。黄鹂 : 鸟,身体黄色,自眼部至头后部黑色,嘴淡红色。叫的声音很好听,吃森林中的害虫,对林业有益。也叫黄莺或鸧鹒。

    Chữ gần giống với 鹂:

    鹁, 鹂, 鹃, 鹄, 鹅, 鹆, 鹇, 鹈,

    Dị thể chữ 鹂

    鸝,

    Chữ gần giống 鹂

    鸰, 鹅, 鸹, 鸺, 鸻, 鸼, 鸽, 鸾, 鸿, 鹀,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鹂 Tự hình chữ 鹂 Tự hình chữ 鹂 Tự hình chữ 鹂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹂

    li鹂:hoàng li (chim vàng anh)
    鹂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鹂 Tìm thêm nội dung cho: 鹂