Chữ 鹂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹂, chiết tự chữ LI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹂:
鹂
Biến thể phồn thể: 鸝;
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
鹂 li
li, như "hoàng li (chim vàng anh)" (gdhn)
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
鹂 li
Nghĩa Trung Việt của từ 鹂
Giản thể của chữ 鸝.li, như "hoàng li (chim vàng anh)" (gdhn)
Nghĩa của 鹂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鸝)
[lí]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 18
Hán Việt: LI
chim hoàng anh。黄鹂 : 鸟,身体黄色,自眼部至头后部黑色,嘴淡红色。叫的声音很好听,吃森林中的害虫,对林业有益。也叫黄莺或鸧鹒。
[lí]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 18
Hán Việt: LI
chim hoàng anh。黄鹂 : 鸟,身体黄色,自眼部至头后部黑色,嘴淡红色。叫的声音很好听,吃森林中的害虫,对林业有益。也叫黄莺或鸧鹒。
Dị thể chữ 鹂
鸝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹂
| li | 鹂: | hoàng li (chim vàng anh) |

Tìm hình ảnh cho: 鹂 Tìm thêm nội dung cho: 鹂
