Chữ 黄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黄, chiết tự chữ HOÀNG, HUỲNH, VÀNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄:

黄 hoàng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 黄

Chiết tự chữ hoàng, huỳnh, vàng bao gồm chữ 艹 一 田 八 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

黄 cấu thành từ 4 chữ: 艹, 一, 田, 八
  • thảo
  • nhất, nhắt, nhứt
  • ruộng, điền
  • bát, bắt
  • hoàng [hoàng]

    U+9EC4, tổng 11 nét, bộ Hoàng 黄
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 黃;
    Pinyin: huang2;
    Việt bính: wong4;

    hoàng

    Nghĩa Trung Việt của từ 黄

    Cũng viết là .

    hoàng, như "Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền" (vhn)
    huỳnh, như "huỳnh (âm khác của Hoàng)" (gdhn)
    vàng, như "mặt vàng như nghệ" (gdhn)

    Nghĩa của 黄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huáng]Bộ: 黃 (黄) - Hoàng
    Số nét: 11
    Hán Việt: HOÀNG
    1. vàng; màu vàng。像丝瓜花或向日葵花的颜色。
    2. vàng (kim loại)。指黄金。
    黄货
    vàng
    3. lòng đỏ trứng。(黄儿)指蛋黄。
    双黄蛋
    hai cái lòng đỏ trứng
    4. đồi truỵ。象征腐化堕落,特指色情。
    查禁黄书。
    kiểm soát sách đồi truỵ.
    5. hoàng hà; sông hoàng hà。指黄河。
    治黄
    trị thuỷ Hoàng Hà
    黄泛区
    vùng ngập nước của sông Hoàng
    6. hoàng đế; vua; đế vương。指黄帝,中国古代传说中的帝王。
    7. họ Hoàng。姓。
    8. thất bại; không thực hiện được (kế hoạch)。事情失败或计划不能实现。
    买卖黄了。
    buôn bán bị thất bại
    Từ ghép:
    黄斑 ; 黄包车 ; 黄骠马 ; 黄表纸 ; 黄檗 ; 黄菜 ; 黄灿灿 ; 黄巢起义 ; 黄疸 ; 黄道 ; 黄道带 ; 黄道吉日 ; 黄道十二宫 ; 黄澄澄 ; 黄帝 ; 黄豆 ; 黄骨髓 ; 黄瓜 ; 黄花 ; 黄花女儿 ; 黄昏 ; 黄昏恋 ; 黄酱 ; 黄教 ; 黄巾起义 ; 黄金 ; 黄金分割 ; 黄金时代 ; 黄猄 ; 黄酒 ; 黄口小儿 ; 黄蜡 ; 黄了 ; 黄鹂 ; 黄历 ; 黄连 ; 黄连木 ; 黄连山 ; 黄脸婆 ; 黄粱梦 ; 黄龙 ; 黄栌 ; 黄毛丫头 ; 黄梅季 ; 黄梅戏 ; 黄梅雨 ; 黄米 ; 黄牛 ; 黄牌 ; 黄袍加身 ;
    黄皮书 ; 黄芪 ; 黄泉 ; 黄壤 ; 黄色 ; 黄色炸药 ; 黄鳝 ; 黄熟 ; 黄鼠狼 ; 黄树腓 ; 黄汤 ; 黄糖 ; 黄体 ; 黄土 ; 黄癣 ; 黄烟 ; 黄猺 ; 黄莺 ; 黄油 ; 黄鼬 ; 黄鱼 ; 黄账 ; 黄纸板 ; 黄种

    Chữ gần giống với 黄:

    ,

    Dị thể chữ 黄

    , ,

    Chữ gần giống 黄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 黄 Tự hình chữ 黄 Tự hình chữ 黄 Tự hình chữ 黄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

    hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
    huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
    vàng:mặt vàng như nghệ
    黄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 黄 Tìm thêm nội dung cho: 黄