Từ: dẹp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dẹp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dẹp

Nghĩa dẹp trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Xếp gọn lại, xếp dồn vào một bên, một góc: Dẹp bàn ghế trong phòng để rộng lối đi 2. Bỏ đi; không thực hiện nữa: Thôi thì dẹp nỗi bất bình là xong (K)."]

Dịch dẹp sang tiếng Trung hiện đại:

半空 《瘪; 不充实。》《图形或字体上下的距离比左右的距离小; 物体的厚度比长度、宽度小。》
扁圆 《椭圆。》
戡; 平定 《用武力平定。(叛乱) 。》
dẹp loạn.
戡乱。
dẹp bọn phản loạn.
戡平叛乱。 收拾。
dẹp đồ đạc.
收拾东西。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dẹp

dẹp𡮊:dẹp lép, dẹp xuống
dẹp:dẹp giặc; dọn dẹp
dẹp:dẹp giặc; dọn dẹp
dẹp:dẹp giặc; dọn dẹp
dẹp𣜿: 
dẹp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dẹp Tìm thêm nội dung cho: dẹp