Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa dẹp trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Xếp gọn lại, xếp dồn vào một bên, một góc: Dẹp bàn ghế trong phòng để rộng lối đi 2. Bỏ đi; không thực hiện nữa: Thôi thì dẹp nỗi bất bình là xong (K)."]Dịch dẹp sang tiếng Trung hiện đại:
半空 《瘪; 不充实。》扁 《图形或字体上下的距离比左右的距离小; 物体的厚度比长度、宽度小。》扁圆 《椭圆。》
戡; 平定 《用武力平定。(叛乱) 。》
dẹp loạn.
戡乱。
dẹp bọn phản loạn.
戡平叛乱。 收拾。
dẹp đồ đạc.
收拾东西。
Nghĩa chữ nôm của chữ: dẹp
| dẹp | 𡮊: | dẹp lép, dẹp xuống |
| dẹp | 揲: | dẹp giặc; dọn dẹp |
| dẹp | 擛: | dẹp giặc; dọn dẹp |
| dẹp | 㩹: | dẹp giặc; dọn dẹp |
| dẹp | 𣜿: |

Tìm hình ảnh cho: dẹp Tìm thêm nội dung cho: dẹp
