Chữ 揲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揲, chiết tự chữ DẸP, THIỆT, ĐIỆP, ĐẮP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揲:

揲 thiệt, điệp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 揲

Chiết tự chữ dẹp, thiệt, điệp, đắp bao gồm chữ 手 枼 hoặc 扌 枼 hoặc 才 枼 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 揲 cấu thành từ 2 chữ: 手, 枼
  • thủ
  • diệp
  • 2. 揲 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 枼
  • thủ
  • diệp
  • 3. 揲 cấu thành từ 2 chữ: 才, 枼
  • tài
  • diệp
  • thiệt, điệp [thiệt, điệp]

    U+63F2, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: she2, tie2, die2, ye4;
    Việt bính: dip6 sip3 sit3;

    thiệt, điệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 揲

    (Động) Dùng tay đếm vật.
    § Ngày xưa, đếm cỏ thi để bói cát hung.
    ◇Dịch Kinh
    : Thiệt chi dĩ tứ, dĩ tượng tứ thì , (Hệ từ thượng ) Đếm cỏ thi lấy bốn cái, để tượng bốn mùa.Một âm là điệp.

    (Động)
    Xếp, gấp lại.
    ◇Lưu Giá : Nhàn điệp vũ y quy vị đắc (Trường môn oán ) Nhàn rỗi xếp quần áo chiến, chưa về được.

    dẹp, như "dẹp giặc; dọn dẹp" (vhn)
    đắp, như "đắp đập; đắp điếm; đắp đổi" (gdhn)

    Nghĩa của 揲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dié]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 13
    Hán Việt: ĐIỆP
    gấp lại; xếp lại。折叠。
    Ghi chú: 另见shé
    [shé]
    Bộ: 扌(Thủ)
    Hán Việt: THIỆT
    bói lá。古代用蓍草占卦时,数蓍草的数目,把它分成几份儿。
    Ghi chú: 另见dié。

    Chữ gần giống với 揲:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

    Chữ gần giống 揲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 揲 Tự hình chữ 揲 Tự hình chữ 揲 Tự hình chữ 揲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 揲

    dẹp:dẹp giặc; dọn dẹp
    đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi
    揲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 揲 Tìm thêm nội dung cho: 揲