Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 大教堂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大教堂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大教堂 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàjiàotáng] 1. nhà thờ lớn。任何非主教座堂的规模大的教堂或重要教堂。
2. thánh đường。从未属于修道院的规模大或具有重要性的教堂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
大教堂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大教堂 Tìm thêm nội dung cho: 大教堂