Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 暴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 暴, chiết tự chữ BÃO, BẠO, BẸO, BỘC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暴:

暴 bạo, bộc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 暴

Chiết tự chữ bão, bạo, bẹo, bộc bao gồm chữ 日 共 水 hoặc 日 恭 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 暴 cấu thành từ 3 chữ: 日, 共, 水
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • cung, cùng, cũng, cọng, cộng, cụng, củng, gọng
  • thuỷ, thủy
  • 2. 暴 cấu thành từ 2 chữ: 日, 恭
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • cung
  • bạo, bộc [bạo, bộc]

    U+66B4, tổng 15 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bao4, pu4, bo2;
    Việt bính: bou6 buk6
    1. [暴徒] bạo đồ 2. [暴動] bạo động 3. [暴病] bạo bệnh 4. [暴崩] bạo băng 5. [暴政] bạo chánh, bạo chính 6. [暴虎憑河] bạo hổ bằng hà 7. [暴苛] bạo hà 8. [暴行] bạo hành, bộc hành 9. [暴酷] bạo khốc 10. [暴客] bạo khách 11. [暴力] bạo lực 12. [暴虐] bạo ngược 13. [暴逆] bạo nghịch 14. [暴富] bạo phú 15. [暴君] bạo quân 16. [暴死] bạo tử 17. [暴雨] bạo vũ 18. [暴白] bộc bạch 19. [暴骨] bộc cốt 20. [暴露] bộc lộ 21. [強暴] cường bạo 22. [狂暴] cuồng bạo 23. [凶暴] hung bạo;

    bạo, bộc

    Nghĩa Trung Việt của từ 暴

    (Tính) Hung dữ, tàn ác.
    ◎Như: tham bạo
    tham tàn, bạo ngược ác nghịch, bạo khách trộm giặc.(Tính, phó) Vội, chợt đến.
    ◎Như: tật phong bạo vũ gió táp mưa sa, bạo lãnh chợt rét, bạo phát chợt giàu.

    (Động)
    Làm hại.
    ◇Thư Kinh : Bạo điễn thiên vật (Vũ Thành ) Tận diệt chim muông cây cỏ sinh vật.

    (Động)
    Bắt bằng tay không.
    ◇Luận Ngữ : Bạo hổ bằng hà (Thuật nhi ) Bắt hổ tay không, lội sông, toàn những việc nguy hiểm.
    § Chỉ kẻ hữu dũng vô mưu.Một âm là bộc.

    (Động)
    Phơi, bày ra.
    § Tục viết là .
    ◎Như: bộc lộ phơi rõ ra ngoài, phơi bày.

    bạo, như "bạo ngược; bạo dạn" (vhn)
    bão, như "gió bão" (btcn)
    bộc, như "bộc bạch; bộc trực" (btcn)
    bẹo, như "bẹo tai; bẹo nhau" (gdhn)

    Nghĩa của 暴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bào]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 15
    Hán Việt: BẠO
    1. dữ dội; ngốn ngấu; lôi đình; (mãnh liệt mà đột ngột)。突然而猛烈。
    暴 饮暴 食
    ăn uống ngốn ngấu
    暴 怒
    nổi giận lôi đình
    2. hung bạo; tàn khốc。凶狠;残酷。
    3. nóng nảy。急躁。
    他的脾气很暴
    tính anh ta rất nóng nảy
    4. họ Bạo。姓。
    5. nhô lên; nổi lên。鼓起来;突出。
    急得头上的青筋都暴 出来了。
    cuống đến nỗi gân xanh trên đầu nổi lên cả
    6. bỏ phí; giày xéo。糟蹋。
    Ghi chú: Xem pù"曝" 。
    自暴 自弃
    tự huỷ hoại mình
    Từ ghép:
    暴毙 ; 暴病 ; 暴跌 ; 暴动 ; 暴发 ; 暴发户 ; 暴犯 ; 暴风 ; 暴风雪 ; 暴风雨 ; 暴风骤雨 ; 暴富 ; 暴光 ; 暴洪 ; 暴虎冯河 ; 暴举 ; 暴君 ; 暴客 ; 暴力 ; 暴力镜头 ; 暴厉 ; 暴利 ; 暴吏 ; 暴戾 ; 暴戾恣睢 ; 暴敛 ; 暴烈 ; 暴露 ; 暴露文学 ; 暴露无遗 ; 暴乱 ; 暴怒 ; 暴虐 ; 暴虐无道 ; 暴取豪夺 ; 暴弃 ; 暴食 ; 暴殄天物 ; 暴跳 ; 暴跳如雷 ; 暴徒 ; 暴行 ; 暴饮暴食 ; 暴雨 ; 暴躁 ; 暴涨 ; 暴政 ; 暴卒

    Chữ gần giống với 暴:

    , , , , , , , , , , , 𣊋, 𣊌, 𣊍, 𣊎, 𣊘, 𣋇,

    Dị thể chữ 暴

    ,

    Chữ gần giống 暴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 暴 Tự hình chữ 暴 Tự hình chữ 暴 Tự hình chữ 暴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

    bão:gió bão
    bạo:bạo ngược; bạo dạn
    bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
    bộc:bộc bạch; bộc trực
    暴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 暴 Tìm thêm nội dung cho: 暴