Chữ 擛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擛, chiết tự chữ DẸP, DỊP, NHỊP, ĐẸP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 擛

Chiết tự chữ dẹp, dịp, nhịp, đẹp bao gồm chữ 手 葉 hoặc 扌 葉 hoặc 才 葉 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 擛 cấu thành từ 2 chữ: 手, 葉
  • thủ
  • diếp, diệp, dớp, dợp, giấp, giẹp, nhịp, riếp, đẹp
  • 2. 擛 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 葉
  • thủ
  • diếp, diệp, dớp, dợp, giấp, giẹp, nhịp, riếp, đẹp
  • 3. 擛 cấu thành từ 2 chữ: 才, 葉
  • tài
  • diếp, diệp, dớp, dợp, giấp, giẹp, nhịp, riếp, đẹp
  • []

    U+64DB, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ye4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 擛



    dẹp, như "dẹp giặc; dọn dẹp" (vhn)
    đẹp, như "cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp" (btcn)
    dịp, như "dịp may; nhân dịp" (gdhn)
    nhịp, như "nhịp nhàng, nhộn nhịp" (gdhn)

    Chữ gần giống với 擛:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 擛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 擛 Tự hình chữ 擛 Tự hình chữ 擛 Tự hình chữ 擛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 擛

    chiệp: 
    dẹp:dẹp giặc; dọn dẹp
    dịp:dịp may; nhân dịp
    nhịp:nhịp nhàng, nhộn nhịp
    đẹp:cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp
    擛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 擛 Tìm thêm nội dung cho: 擛