Từ: tuyệt tự có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tuyệt tự:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuyệttự

Nghĩa tuyệt tự trong tiếng Việt:

["- Không có người nối dõi: Một gia đình tuyệt tự."]

Dịch tuyệt tự sang tiếng Trung hiện đại:

断代; 断后; 断根; 乏嗣 《没有子孙延续。》tuyệt tự; tuyệt chủng; mất giống.
断根绝种
断子绝孙 《绝了后代(常用做咒骂的话)。》

绝嗣 《没有子孙。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuyệt

tuyệt:tuyệt vời (nắm lấy)
tuyệt:tuyệt (lông mao)
tuyệt:cự tuyệt
tuyệt:cự tuyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: tự

tự:tực đích (nào có khác chi); tương tự
tự:tự tình
tự:tự thuật
tự:thừa tự
tự:tự (chị em dâu gọi nhau là tự)
tự:văn tự
tự:phật tự
tự:thứ tự
tự:tự sự, tự tình
tự:lỗi tự (lưỡi cày)
tự:tự (tên sông)
tự:tự (đất lầy)
tự:tự (gia súc giống cái)
tự:tế tự
tự:tế tự
tự:tế tự
tự:tự miên (bông để độn)
tự:tự luận
tự:tự luận
tự:lỗi tự (lưỡi cày)
tự:tự mình
tự:tự ăn
tự:tự dưỡng (chăn nuôi)
tự:tự dưỡng (chăn nuôi)

Gới ý 33 câu đối có chữ tuyệt:

調

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

tuyệt tự tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuyệt tự Tìm thêm nội dung cho: tuyệt tự