Từ: 脱班 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脱班:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脱班 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōbān] chậm giờ; vào ca muộn; trễ。迟于规定接替的时间到达;晚点。
邮件脱班
bưu kiện bị chậm
飞机脱班了两个小时。
chuyến bay chậm hai tiếng đồng hồ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát:thoát khỏi
thoạt:thoạt tiên
thoắt:thoăn thoắt
xoát:xuýt xoát
xoắt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban:ban ngày
băn:băn khoăn
bươn: 
脱班 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脱班 Tìm thêm nội dung cho: 脱班