Từ: lão có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ lão:

老 lão佬 lão栳 lão獠 lão, liêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: lão

lão [lão]

U+8001, tổng 6 nét, bộ Lão 老
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: lao3;
Việt bính: lou5
1. [鮑老] bào lão 2. [百年偕老] bách niên giai lão 3. [故老] cố lão 4. [告老] cáo lão 5. [孤老] cô lão 6. [圯上老人] di thượng lão nhân 7. [偕老] giai lão 8. [孔老] khổng lão 9. [老蚌生珠] lão bạng sinh châu 10. [老撾] lão qua 11. [老態龍鍾] lão thái long chung 12. [老小] lão tiểu 13. [元老] nguyên lão 14. [返老還童] phản lão hoàn đồng 15. [反老還童] phản lão hoàn đồng 16. [佛老] phật lão;

lão

Nghĩa Trung Việt của từ 老

(Danh) Người già, người nhiều tuổi.
◎Như: phù lão huề ấu
nâng đỡ người già dắt díu trẻ thơ.

(Danh)
Tiếng tôn xưng tước vị.
◎Như: nguyên lão vị trọng thần của nhà nước, trưởng lão sư cụ.

(Danh)
Tiếng kính xưng người lớn tuổi (đặt sau họ).
◎Như: Lưu lão cụ Lưu, Vu lão cụ Vu.

(Danh)
Đạo Lão hay triết học của Lão Tử (nói tắt).

(Danh)
Họ Lão.

(Động)
Tôn kính.
◇Mạnh Tử : Lão ngô lão dĩ cập nhân chi lão (Lương Huệ Vương thượng ) Tôn kính người già của mình cho đến người già của người khác.

(Động)
Cáo hưu (xin nghỉ vì tuổi già).
◇Tả truyện : Hoàn Công lập, (Thạch Thước) nãi lão , () (Ẩn Công tam niên ) Hoàn Công lên ngôi, (Thạch Thước) bèn cáo lão.

(Tính)
Già, lớn tuổi.
◎Như: lão binh lính già, lão nhân người già.
◇Lục Du : Quốc thù vị báo tráng sĩ lão (Trường ca hành ) Thù nước chưa trả, tráng sĩ đã già.

(Tính)
Già dặn, kinh nghiệm.
◎Như: lão thủ tay nghề giỏi nhiều kinh nghiệm, lão luyện già dặn rành rỏi.
◇Vương Bột : Lão đương ích tráng, ninh tri bạch thủ chi tâm , Tuổi già dắn dỏi càng phải mạnh hơn, nên hiểu lòng ông đầu bạc.

(Tính)
Cũ, quá hạn, hết thời.
◎Như: lão mễ gạo cũ, lão thức kiểu cũ, lão sáo món cũ.

(Tính)
Lâu, cũ (thời gian dài).
◎Như: lão bằng hữu bạn cũ.

(Tính)
Trước đó, nguyên lai.
◎Như: lão địa phương chỗ cũ.

(Tính)
Thêm ở trước họ hoặc tiếng xưng hô, tỏ ý tôn kính hoặc thân mật.
◎Như: lão sư thầy dạy học, lão Lí bác Lí, lão Vương anh Vương.

(Tính)
Theo thói quen cũ, thêm sau tên chỉ một số loài vật.
◎Như: lão ưng con chim ưng, lão hổ con cọp, lão thử con chuột.

(Phó)
Thường thường, thường hay.
◎Như: lão thị đầu thống thường hay đau đầu.

(Phó)
Rất, lắm, thẫm, quá.
◎Như: lão viễn rất xa, lão tảo rất sớm, lão lục xanh thẫm, lão hồng đỏ thẫm, lão cửu bất ngộ lâu quá không gặp.

lão, như "ông lão; bà lão" (vhn)
láu, như "láu lỉnh" (btcn)
lảo, như "lảo đảo" (btcn)
lảu, như "lảu thông" (btcn)
rảu, như "cảu rảu" (btcn)
lẩu, như "món lẩu" (gdhn)
lẽo, như "lạnh lẽo" (gdhn)
lếu, như "lếu láo" (gdhn)

Nghĩa của 老 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎo]Bộ: 老 (耂,考) - Lão
Số nét: 6
Hán Việt: LÃO
1. già。年岁大(跟"少"或"幼"相对)。
老人。
người già.
老大爷。
cụ già.
他六十多岁了,可是一点也不显老。
bác ấy đã ngoài sáu mươi tuổi rồi nhưng cũng không thấy già.
2. cụ già; cụ; lão; ông cụ (cách xưng hô tôn kính)。老年人(常用做尊称)。
徐老。
cụ Từ.
敬老院。
viện dưỡng lão
扶老携幼。
dìu già, dắt trẻ.
3. (lời khéo léo để chỉ người chết; phần nhiều chỉ người già, phải thêm chữ "了" )。婉辞,指人死(多指老人,必带"了")。
隔壁前天老了人了。
bên hàng xóm hôm kia có cụ già mới mất.
4. lão luyện; già dặn kinh nghiệm。 对某些方面富有经验;老练。
老手。
tay nghề lão luyện.
老于世故。
già dặn kinh nghiệm ở đời.
5. cũ; xưa; cổ。很久以前就存在的(跟"新"相对)。
老厂。
nhà máy cũ.
这种纸烟牌子很老了。
nhãn hiệu loại giấy gói thuốc lá này xưa lắm rồi.
老朋友。
bạn cũ.
老根据地。
căn cứ địa cũ.
6. cũ; cũ kỹ; cũ mèm; cũ rích。陈旧。
老机器。
chiếc máy cũ.
这所房子太老了。
căn nhà này quá cũ rồi.
老脑筋。
đầu óc cũ kỹ lạc hậu.
7. cũ; vốn có; xưa; lúc trước (có gốc gác từ lâu)。原来的。
老脾气。
tính cách vốn có.
老地方。
chốn cũ.
8. rau quả (già)。 (蔬菜)长得过了适口的时期 (跟"嫩"相对)。
油菜太老了。
rau cải trắng quá già rồi.
9. quá lứa; quá chín (thức ăn)。(食物)火候大(跟"嫩"相对)。
鸡蛋煮老了。
trứng luộc quá chín rồi.
青菜不要炒得太老了。
rau cải xanh đừng xào chín quá.
10. lão hoá; biến chất。(某些高分子化合物)变质。
防老剂。
thuốc chống lão hoá.
老化。
lão hoá.
11. sẫm (màu)。(某些颜色)深。
老绿。
xanh sẫm.
老红。
đỏ sẫm.
12. lâu; lâu năm。长久。
老主顾。
khách hàng lâu năm.
老张近来很忙吧,老没见他了。
anh Trương chắc là dạo này bận lắm, lâu rồi không gặp.
13. luôn luôn; thường xuyên。经常。
人家老提前完成任务, 咱们呢!
mọi người thường xuyên hoàn thành trước nhiện vụ, còn chúng ta thì sao?
14. rất; lắm。很; 极。
老早。
rất sớm.
老远。
rất xa.
太阳已经老高了。
mặt trời lên cao lắm rồi.
15. út。排行在末了的。
老儿子。
con trai út.
老闺女。
con gái út.
老妹子。
em gái út.
16. cậu; bác; con (dùng trước danh từ chỉ người hoặc một số động thực vật)。 前缀,用于称人、排行次序、某些动植物名。
老王。
cậu Vương.
老三。
cậu Tam.
老虎。
con hổ; ông ba mươi.
17. họ Lão。 (Lǎo)姓。
Từ ghép:
老媪 ; 老八板儿 ; 老八辈子 ; 老白干儿 ; 老百姓 ; 老板 ; 老板娘 ; 老半天 ; 老伴 ; 老鸨 ; 老辈 ; 老本 ; 老鼻子 ; 老表 ; 老病 ; 老伯 ; 老布 ; 老财 ; 老苍 ; 老巢 ; 老成 ; 老成持重 ; 老诚 ; 老粗 ; 老搭档 ; 老大 ; 老大不小 ; 老大难 ; 老大娘 ; 老大爷 ; 老旦 ; 老当益壮 ; 老道 ; 老到 ; 老底 ; 老弟 ; 老调 ; 老掉牙 ; 老豆腐 ; 老坟 ; 老夫 ; 老夫子 ; 老赶 ; 老干部 ; 老疙瘩 ; 老公 ; 老公 ; 老公公 ; 老姑娘 ; 老古董 ;
老鸹 ; 老光 ; 老汉 ; 老好人 ; 老狐狸 ; 老虎 ; 老虎凳 ; 老虎钳 ; 老虎灶 ; 老花眼 ; 老化 ; 老话 ; 老皇历 ; 老黄牛 ; 老几 ; 老骥伏枥 ; 老家 ; 老家儿 ; 老家贼 ; 老奸巨猾 ; 老茧 ; 老趼 ; 老江湖 ; 老将 ; 老街 ; 老景 ; 老境 ; 老酒 ; 老辣 ; 老老 ; 老老少少 ; 老例 ; 老脸 ; 老练 ; 老林 ; 老龄 ; 老路 ; 老妈子 ; 老马识途 ; 老迈 ; 老帽儿 ; 老米 ; 老面 ; 老面皮 ; 老谋深算 ; 老衲 ; 老奶奶 ; 老蔫儿 ; 老年 ;
老年斑 ; 老年间 ; 老娘 ; 老娘 ; 老娘们儿 ; 老牛破车 ; 老牛舐犊 ; 老农 ; 老牌 ; 老派 ; 老婆 ; 老婆婆 ; 老婆儿 ; 老婆子 ; 老气 ; 老气横秋 ; 老前辈 ; 老亲 ; 老区 ; 老拳 ; 老人 ; 老人家 ; 老人星 ; 老弱残兵 ; 老三届 ; 老少 ; 老身 ; 老生 ; 老生常谈 ; 老师 ; 老师傅 ; 老实 ; 老实巴交 ; 老式 ; 老视眼 ; 老手 ; 老寿星 ; 老鼠 ; 老鼠过街,人人喊打 ; 老死 ; 老死不相往来 ; 老宋体 ; 老太婆 ; 老太太 ; 老太爷 ; 老态龙钟 ; 老汤 ; 老套子 ; 老天爷 ;
老头儿 ; 老头儿鱼 ; 老头子 ; 老外 ; 老顽固 ; 老挝 ; 老窝 ; 老倭瓜 ; 老弦 ; 老乡 ; 老相 ; 老小 ; 老小 ; 老兄 ; 老羞成怒 ; 老朽 ; 老鸦 ; 老腌儿 ; 老眼昏花 ; 老爷 ; 老爷们儿 ; 老爷爷 ; 老爷子 ; 老一套 ; 老鹰 ; 老营 ; 老油子 ; 老于世故 ; 老玉米 ; 老妪 ; 老丈 ; 老账 ; 老者 ; 老着脸皮 ; 老子 ; 老字号 ; 老总

Chữ gần giống với 老:

, , ,

Chữ gần giống 老

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 老 Tự hình chữ 老 Tự hình chữ 老 Tự hình chữ 老

lão [lão]

U+4F6C, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: lao3;
Việt bính: lou2;

lão

Nghĩa Trung Việt của từ 佬

(Danh) Lão, thằng cha (tiếng Quảng Đông: thường có ý khinh thường hay đùa cợt).
◎Như: khoát lão
lão nhà giàu, hương ba lão lão nhà quê.
lão, như "lão (anh chàng)" (gdhn)

Nghĩa của 佬 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎo]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
lão; thằng。 成年的男子(含轻视意)。

Chữ gần giống với 佬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

Chữ gần giống 佬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 佬 Tự hình chữ 佬 Tự hình chữ 佬 Tự hình chữ 佬

lão [lão]

U+6833, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lao3;
Việt bính: lou5;

lão

Nghĩa Trung Việt của từ 栳

(Danh) Khảo lão : xem khảo .
lão, như "khảo lão (giỏ mây)" (gdhn)

Nghĩa của 栳 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎo]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: LÃO
sọt liễu; giỏ tre。用柳条编成的容器,形状像斗。

Chữ gần giống với 栳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Chữ gần giống 栳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 栳 Tự hình chữ 栳 Tự hình chữ 栳 Tự hình chữ 栳

lão, liêu [lão, liêu]

U+7360, tổng 15 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: liao2, lao3;
Việt bính: liu4 lou5;

lão, liêu

Nghĩa Trung Việt của từ 獠

(Danh) Tên một dân tộc thiểu số ở tây nam Trung Quốc.Một âm là liêu.

(Động)
Đi săn ban đêm.

(Danh)
Tiếng chửi, chỉ người hung ác.
◇Tân Đường Thư
: Vũ Thị tòng ác hậu hô viết: Hà bất phác sát thử liêu? : (Trử Toại Lương truyện ) Vũ Thị từ sau màn la to lên rằng: Sao không đánh chết tên ác ôn này đi?

(Tính)
Hung ác, xấu xí (mặt mày).
◎Như: liêu diện mặt mũi xấu xí.
liêu, như "liêu (dô ra): thanh diện liêu nha (mặt xanh nanh hô)" (gdhn)

Nghĩa của 獠 trong tiếng Trung hiện đại:

[liáo]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 16
Hán Việt: LIÊU
răng nanh。獠牙:露在嘴外的长牙。
青面獠(形容面貌凶恶)。
mặt nanh ác.

Chữ gần giống với 獠:

, , , , , , , , , , , , , 𤡮, 𤡱, 𤢇, 𤢈,

Dị thể chữ 獠

,

Chữ gần giống 獠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 獠 Tự hình chữ 獠 Tự hình chữ 獠 Tự hình chữ 獠

Dịch lão sang tiếng Trung hiện đại:

《老年人。》lão nông
田父。
家伙 《指人(轻视或玩笑)。》
cái lão này cũng biết đùa lắm.
你这个家伙真会开玩笑。 老 《老年人(常用做尊称)。》
viện dưỡng lão
敬老院。
老龄 《老年。》
lão hoá.
老龄化。
《 成年的男子(含轻视意)。》
陈旧 《旧的; 过时的。》
老头 《年老的男子(多含亲热意)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lão

lão:lão (anh chàng)
lão:lão lão (bà ngoại)
lão:khảo lão (giỏ mây)
lão:ông lão; bà lão
lão:lão (chất rhodium)
lão:lão (chất rhodium)

Gới ý 15 câu đối có chữ lão:

Thịnh thế trường thanh thụ,Bách niên bất lão tùng

Đời thịnh cây xanh mãi,Trăm năm tùng chẳng già

Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu

Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài

Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân

Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

Nguyện từ mẫu thiên niên bất lão,Chúc tùng bách vạn tải trường thanh

Mong mẹ hiền ngàn năm vẫn trẻ,Chúc tùng bách muôn thuở còn xanh

Độ hoa triêu thích phùng hoa chúc,Bằng nguyệt lão thí bộ nguyệt cung

Độ hoa sớm đúng giờ hoa đuốc,Nguyệt lão se sánh bước cung trăng

Bát trật khang cường xuân bất lão,Tứ thời kiện vượng phúc vô cùng

Tám chục chưa già xuân vẫn mạnh,Bốn mùa khỏe sức phúc vô cùng

Duyên phù nguyệt lão đương qua nguyệt,Hỷ đối hoa dung ánh tú hoa

Duyên nhờ nguyệt lão, dưa đang vụ,Mừng thấy dung nhan, ánh sắc hoa

Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn

Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn

lão tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lão Tìm thêm nội dung cho: lão