Từ: lố có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lố:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lố

Nghĩa lố trong tiếng Việt:

["- ph. 1. Ngược đời và đáng cười : Ăn mặc lố. 2. Quá mức : Ăn tiêu lố quá."]

Dịch lố sang tiếng Trung hiện đại:

打 《量词, 十二个为一打。》hai lố khăn mặt
两打毛巾。
分装 《作为一个运输单位而包装的一定量物资, 有时有特殊规格或安排。》
乖戾; 不三不四 《不正派。》
过度 《超过适当的限度。》
瞪眼 《睁大眼睛; 眼看着。》
多貌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lố

lố𥌧:lố mắt
lố露:lố lăng
lố tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lố Tìm thêm nội dung cho: lố