Nghĩa lố trong tiếng Việt:
["- ph. 1. Ngược đời và đáng cười : Ăn mặc lố. 2. Quá mức : Ăn tiêu lố quá."]Dịch lố sang tiếng Trung hiện đại:
打 《量词, 十二个为一打。》hai lố khăn mặt两打毛巾。
分装 《作为一个运输单位而包装的一定量物资, 有时有特殊规格或安排。》
乖戾; 不三不四 《不正派。》
过度 《超过适当的限度。》
瞪眼 《睁大眼睛; 眼看着。》
多貌。
Nghĩa chữ nôm của chữ: lố
| lố | 𥌧: | lố mắt |
| lố | 露: | lố lăng |

Tìm hình ảnh cho: lố Tìm thêm nội dung cho: lố
