Chữ 幀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幀, chiết tự chữ TRANH, TRINH, TRÁNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幀:

幀 tránh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 幀

Chiết tự chữ tranh, trinh, tránh bao gồm chữ 巾 貞 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

幀 cấu thành từ 2 chữ: 巾, 貞
  • cân, khân, khăn
  • riêng, tranh, trinh
  • tránh [tránh]

    U+5E40, tổng 12 nét, bộ Cân 巾
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zheng4;
    Việt bính: zing3;

    tránh

    Nghĩa Trung Việt của từ 幀

    (Danh) Lượng từ: bức (tranh, hình, ...).
    ◎Như: nhất tránh đồ họa
    một bức tranh.

    tranh, như "bức tranh" (vhn)
    trinh (btcn)
    tránh, như "tránh (quán tự giúp gọi các bức tranh)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 幀:

    , , , , , , , , , 帿, , , , , , , 𢃱, 𢄂, 𢄃, 𢄇,

    Dị thể chữ 幀

    ,

    Chữ gần giống 幀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 幀 Tự hình chữ 幀 Tự hình chữ 幀 Tự hình chữ 幀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 幀

    tranh:bức tranh
    trinh: 
    tránh:tránh (quán tự giúp gọi các bức tranh)
    幀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 幀 Tìm thêm nội dung cho: 幀