Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 幀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幀, chiết tự chữ TRANH, TRINH, TRÁNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幀:
幀
Biến thể giản thể: 帧;
Pinyin: zheng4;
Việt bính: zing3;
幀 tránh
◎Như: nhất tránh đồ họa 一幀圖畫 một bức tranh.
tranh, như "bức tranh" (vhn)
trinh (btcn)
tránh, như "tránh (quán tự giúp gọi các bức tranh)" (gdhn)
Pinyin: zheng4;
Việt bính: zing3;
幀 tránh
Nghĩa Trung Việt của từ 幀
(Danh) Lượng từ: bức (tranh, hình, ...).◎Như: nhất tránh đồ họa 一幀圖畫 một bức tranh.
tranh, như "bức tranh" (vhn)
trinh (btcn)
tránh, như "tránh (quán tự giúp gọi các bức tranh)" (gdhn)
Dị thể chữ 幀
帧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幀
| tranh | 幀: | bức tranh |
| trinh | 幀: | |
| tránh | 幀: | tránh (quán tự giúp gọi các bức tranh) |

Tìm hình ảnh cho: 幀 Tìm thêm nội dung cho: 幀
