Từ: tình yêu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tình yêu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tình • yêu

Nghĩa tình yêu trong tiếng Việt:

["- dt. 1. Tình cảm nồng thắm, gắn bó thân thiết với nhau: tình yêu đất nước tình yêu quê hương. 2 Tình cảm yêu đương giữa nam và nữ: tình yêu lứa đôi tình yêu chung thuỷ."]

Dịch tình yêu sang tiếng Trung hiện đại:

爱情 《男女相爱的感情。》春 《男女情欲。》
tình yêu trai gái.
春心。
春情; 春意 《春心。》
风月 《指男女恋爱的事情。》
vật tình yêu
风月物。
恋情; 情; 情爱; 恋 《爱情; 泛指人与人互相爱护的感情。》
tình yêu của hai người đã đạt đến mức độ keo sơn, không thể tách rời nhau ra.
两个人的恋情已到如胶似漆的程度。
sách tình yêu.
情书。
lời tình yêu.
情话。
nói chuyện tình yêu.
谈情。
tình yêu rất chân thành.
情爱甚笃。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tình

tình情:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tình晴:tình (trời trong sáng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: yêu

yêu吆:yêu hát (lên tiếng gọi)
yêu夭:yêu yêu (non tươi); yêu đào (trái đào non; gái đến tuổi đi lấy chồng)
yêu妖:yêu tinh, yêu thuật
yêu幺:yêu muội (trẻ nhất); yêu ma (không đáng kể), yêu ma tiểu sửu
yêu㤇:yêu dấu, yêu quý
yêu𢞅:yêu dấu, yêu quý
yêu約:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
yêu约:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
yêu𬁷:yêu nhau, yêu chuộng, yêu mến
yêu腰:yêu tử (quả thận); yêu bao (cái túi)
yêu要:yêu cầu; yêu hiệp (bức bách)
yêu邀:yêu tập (mời họp); yêu chuẩn (xin); yêu kích (đánh chặn)

Gới ý 15 câu đối có chữ tình:

春風十載交情舊,夜雨三秋別恨多

Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa

Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều

同心生產好,合意感情深

Đồng tâm sinh sản hảo,Hợp ý cảm tình thâm

Đồng tâm làm ăn tốt,Hợp ý cảm tình sâu

志同道合,意厚情長

Chí đồng đạo hợp,ý hậu tình trường

Chí cùng ý hợp,Ý sâu tình dài

恩愛夫妻情似青山不老,幸福半侶意如碧水長流

Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu

Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài

少者亡老者存數誠難測,天之涯地之角情不可終

Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung

Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

丈人峰屺瞻如昨,半子情灰帳在茲

Trượng nhân phong dĩ chiêm như tạc,Bán tử tình khôi trướng tại tư

Đỉnh non nhạc phụ trông như tạc,Tình cảm rể con xót tự đây

家累總無依卿從此去擔了矣,世情多不測我自今來喚奈何

Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà

Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

甘苦共嘗情曷極,幽明永隔痛何如

Cam khổ cộng thường tình hạt cực,U minh vĩnh cách thống hà như

Ngọt đắng sẻ chia, tình sao cực,U minh vĩnh cách, xót nhường bao

tình yêu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tình yêu Tìm thêm nội dung cho: tình yêu