Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bỉnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ bỉnh:
Pinyin: bing3;
Việt bính: bing2
1. [秉筆] bỉnh bút 2. [秉公] bỉnh công 3. [秉燭] bỉnh chúc 4. [秉彝] bỉnh di 5. [秉鈞] bỉnh quân 6. [秉性] bỉnh tính 7. [秉鉞] bỉnh việt;
秉 bỉnh
Nghĩa Trung Việt của từ 秉
(Danh) Bó, nắm thóc lúa.(Danh) Lượng từ: đơn vị dung lượng ngày xưa, 16 hộc 斛 là một bỉnh 秉.
(Danh) Quyền bính.
§ Thông bính 柄.
◇Sử Kí 史記: Ngô văn tiên sanh tướng Lí Đoái, viết: Bách nhật chi nội trì quốc bỉnh. Hữu chi hồ? 吾聞先生相李兌, 曰: 百日之內持國秉. 有之乎 (Phạm Thư Thái Trạch truyện 范雎蔡澤傳) Tôi nghe tiên sinh xem tướng cho Lí Đoái, nói: Trong vòng trăm ngày sẽ cầm quyền cả nước. Điều đó có không?
(Danh) Họ Bỉnh.
(Động) Cầm, nắm.
◎Như: bỉnh bút 秉筆 cầm bút.
◇Lí Bạch 李白: Cổ nhân bỉnh chúc dạ du 古人秉燭夜遊 (Xuân dạ yến đào lí viên tự 春夜宴桃李園序) Người xưa mang đuốc chơi đêm.
(Động) Giữ vững, kiên trì.
◇Hoàng Phủ Nhiễm 皇甫冉: Bỉnh tiết thân thường khổ, Cầu nhân chí bất vi 秉節身常苦, 求仁志不違 (Thái thường ngụy bác sĩ 太常魏博士) Giữ vững tiết tháo thân thường khổ, Cầu đức nhân chí không sai trái.
(Động) Nắm giữ, chủ trì.
◇Thi Kinh 詩經: Bỉnh quốc chi quân, Tứ phương thị duy 秉國之均, 四方是維 (Tiểu nhã 小雅, Tiết nam san 節南山) Nắm giữ công bình của nước, Giữ gìn bốn phương.
(Động) Dựa theo, tuân theo.
◎Như: bỉnh công xử lí 秉公處理 căn cứ theo công bình mà xử lí.
bảnh, như "bảnh bao" (vhn)
bỉnh, như "bỉnh chính (cầm quyền)" (btcn)
Nghĩa của 秉 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐng]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 8
Hán Việt: BỈNH
动
1. cầm; nắm。掌着;握着。
动
2. nắm chắc; giữ vững; chủ trì。掌握;主持。
秉公处理。
giữ vững công lý; làm theo lẽ công bằng
3. họ Bỉnh。姓。
Từ ghép:
秉笔 ; 秉承 ; 秉持 ; 秉赋 ; 秉公 ; 秉国 ; 秉政 ; 秉性 ; 秉政 ; 秉直 ; 秉烛 ; 秉烛夜游
Số nét: 8
Hán Việt: BỈNH
动
1. cầm; nắm。掌着;握着。
动
2. nắm chắc; giữ vững; chủ trì。掌握;主持。
秉公处理。
giữ vững công lý; làm theo lẽ công bằng
3. họ Bỉnh。姓。
Từ ghép:
秉笔 ; 秉承 ; 秉持 ; 秉赋 ; 秉公 ; 秉国 ; 秉政 ; 秉性 ; 秉政 ; 秉直 ; 秉烛 ; 秉烛夜游
Tự hình:

Pinyin: bing3;
Việt bính: bing2;
昺 bỉnh
Nghĩa Trung Việt của từ 昺
(Tính) Sáng sủa, quang minh.(Danh) Chữ dùng đặt tên người.
Nghĩa của 昺 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (昞)
[bǐng]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 9
Hán Việt: BÍNH
sáng láng; sáng sủa; tươi sáng (thường dùng trong tên người)。明亮;光明(多用于人名)。
[bǐng]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 9
Hán Việt: BÍNH
sáng láng; sáng sủa; tươi sáng (thường dùng trong tên người)。明亮;光明(多用于人名)。
Chữ gần giống với 昺:
㫛, 㫜, 㫝, 㫞, 㫟, 㫠, 㫡, 㫤, 昚, 昜, 昝, 昞, 星, 映, 昡, 昤, 春, 昧, 昨, 昪, 昫, 昬, 昭, 是, 昰, 昱, 昳, 昴, 昵, 昶, 昷, 昺, 昻, 昼, 昽, 显, 昿, 𣆏, 𣆐,Tự hình:

Pinyin: bing3;
Việt bính: bing2
1. [彪炳] bưu bỉnh;
炳 bỉnh
Nghĩa Trung Việt của từ 炳
(Tính) Sáng tỏ, quang minh.(Phó) Rõ ràng, minh bạch.
◎Như: bỉnh nhiên 炳然 rõ ràng, bỉnh bỉnh 炳炳 rờ rỡ, rõ rệt.
(Động) Cầm, nắm.
§ Thông bỉnh 秉
bính, như "bính bưu (rực rỡ, tốt đẹp)" (vhn)
đèn, như "đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn" (btcn)
bảnh, như "bảnh bao" (gdhn)
Nghĩa của 炳 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐng]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: BÍNH
1. sáng sủa; rõ ràng; sáng chói; chói lọi; sáng ngời。光明;显著。
彪炳
chói lọi
炳蔚(文采鲜明华美)
tươi đẹp
2. thắp; đốt。点燃。
Số nét: 9
Hán Việt: BÍNH
1. sáng sủa; rõ ràng; sáng chói; chói lọi; sáng ngời。光明;显著。
彪炳
chói lọi
炳蔚(文采鲜明华美)
tươi đẹp
2. thắp; đốt。点燃。
Chữ gần giống với 炳:
㶫, 㶬, 㶭, 㶮, 㶯, 㶰, 㶲, 炟, 炠, 炤, 炥, 炧, 炩, 炪, 炫, 炭, 炮, 炯, 炰, 炱, 炲, 炳, 炵, 炶, 炷, 炸, 点, 為, 炻, 炼, 炽, 烀, 烁, 烂, 烃, 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: bỉnh
| bỉnh | 秉: | bỉnh chính (cầm quyền) |

Tìm hình ảnh cho: bỉnh Tìm thêm nội dung cho: bỉnh
