Từ: bỉnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ bỉnh:

秉 bỉnh昺 bỉnh炳 bỉnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: bỉnh

bỉnh [bỉnh]

U+79C9, tổng 8 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: bing3;
Việt bính: bing2
1. [秉筆] bỉnh bút 2. [秉公] bỉnh công 3. [秉燭] bỉnh chúc 4. [秉彝] bỉnh di 5. [秉鈞] bỉnh quân 6. [秉性] bỉnh tính 7. [秉鉞] bỉnh việt;

bỉnh

Nghĩa Trung Việt của từ 秉

(Danh) Bó, nắm thóc lúa.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị dung lượng ngày xưa, 16 hộc
là một bỉnh .

(Danh)
Quyền bính.
§ Thông bính .
◇Sử Kí : Ngô văn tiên sanh tướng Lí Đoái, viết: Bách nhật chi nội trì quốc bỉnh. Hữu chi hồ? , : . (Phạm Thư Thái Trạch truyện ) Tôi nghe tiên sinh xem tướng cho Lí Đoái, nói: Trong vòng trăm ngày sẽ cầm quyền cả nước. Điều đó có không?

(Danh)
Họ Bỉnh.

(Động)
Cầm, nắm.
◎Như: bỉnh bút cầm bút.
◇Lí Bạch : Cổ nhân bỉnh chúc dạ du (Xuân dạ yến đào lí viên tự ) Người xưa mang đuốc chơi đêm.

(Động)
Giữ vững, kiên trì.
◇Hoàng Phủ Nhiễm : Bỉnh tiết thân thường khổ, Cầu nhân chí bất vi , (Thái thường ngụy bác sĩ ) Giữ vững tiết tháo thân thường khổ, Cầu đức nhân chí không sai trái.

(Động)
Nắm giữ, chủ trì.
◇Thi Kinh : Bỉnh quốc chi quân, Tứ phương thị duy , (Tiểu nhã , Tiết nam san ) Nắm giữ công bình của nước, Giữ gìn bốn phương.

(Động)
Dựa theo, tuân theo.
◎Như: bỉnh công xử lí căn cứ theo công bình mà xử lí.

bảnh, như "bảnh bao" (vhn)
bỉnh, như "bỉnh chính (cầm quyền)" (btcn)

Nghĩa của 秉 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐng]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 8
Hán Việt: BỈNH

1. cầm; nắm。掌着;握着。

2. nắm chắc; giữ vững; chủ trì。掌握;主持。
秉公处理。
giữ vững công lý; làm theo lẽ công bằng
3. họ Bỉnh。姓。
Từ ghép:
秉笔 ; 秉承 ; 秉持 ; 秉赋 ; 秉公 ; 秉国 ; 秉政 ; 秉性 ; 秉政 ; 秉直 ; 秉烛 ; 秉烛夜游

Chữ gần giống với 秉:

, , , , , , , , , , , , , , 𥝝, 𥝢,

Chữ gần giống 秉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 秉 Tự hình chữ 秉 Tự hình chữ 秉 Tự hình chữ 秉

bỉnh [bỉnh]

U+663A, tổng 9 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bing3;
Việt bính: bing2;

bỉnh

Nghĩa Trung Việt của từ 昺

(Tính) Sáng sủa, quang minh.

(Danh)
Chữ dùng đặt tên người.

Nghĩa của 昺 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (昞)
[bǐng]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 9
Hán Việt: BÍNH
sáng láng; sáng sủa; tươi sáng (thường dùng trong tên người)。明亮;光明(多用于人名)。

Chữ gần giống với 昺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣆏, 𣆐,

Chữ gần giống 昺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 昺 Tự hình chữ 昺 Tự hình chữ 昺 Tự hình chữ 昺

bỉnh [bỉnh]

U+70B3, tổng 9 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: bing3;
Việt bính: bing2
1. [彪炳] bưu bỉnh;

bỉnh

Nghĩa Trung Việt của từ 炳

(Tính) Sáng tỏ, quang minh.

(Phó)
Rõ ràng, minh bạch.
◎Như: bỉnh nhiên
rõ ràng, bỉnh bỉnh rờ rỡ, rõ rệt.

(Động)
Cầm, nắm.
§ Thông bỉnh

bính, như "bính bưu (rực rỡ, tốt đẹp)" (vhn)
đèn, như "đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn" (btcn)
bảnh, như "bảnh bao" (gdhn)

Nghĩa của 炳 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐng]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: BÍNH
1. sáng sủa; rõ ràng; sáng chói; chói lọi; sáng ngời。光明;显著。
彪炳
chói lọi
炳蔚(文采鲜明华美)
tươi đẹp
2. thắp; đốt。点燃。

Chữ gần giống với 炳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,

Chữ gần giống 炳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 炳 Tự hình chữ 炳 Tự hình chữ 炳 Tự hình chữ 炳

Nghĩa chữ nôm của chữ: bỉnh

bỉnh:bỉnh chính (cầm quyền)
bỉnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bỉnh Tìm thêm nội dung cho: bỉnh