Chữ 麇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麇, chiết tự chữ KHUÂN, QUÂN, QUẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麇:

麇 quân, quần, khuân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 麇

Chiết tự chữ khuân, quân, quần bao gồm chữ 鹿 禾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

麇 cấu thành từ 2 chữ: 鹿, 禾
  • 鹿 lộc
  • hoà, hòa
  • quân, quần, khuân [quân, quần, khuân]

    U+9E87, tổng 16 nét, bộ Lộc 鹿
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jun1, kun3, qun2;
    Việt bính: gwan1 kwan4;

    quân, quần, khuân

    Nghĩa Trung Việt của từ 麇

    (Danh) Tên khác của con chương .Một âm là quần.

    (Phó)
    Thành đàn, từng lũ.
    ◎Như: quần tập họp thành đàn.
    § Ta quen đọc là khuân.

    Nghĩa của 麇 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (麕、麕)
    [jūn]
    Bộ: 鹿 - Lộc
    Số nét: 16
    Hán Việt: QUÂN
    con hoẵng。古书上指獐子。
    Ghi chú: 另见qún。
    [qún]
    Bộ: 广(Yểm)
    Hán Việt: QUÂN
    thành đàn; thành bầy。成群。
    麇至。
    đến cả lũ.
    Ghi chú: 另见 jūn
    Từ ghép:
    麇集

    Chữ gần giống với 麇:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 麇

    ,

    Chữ gần giống 麇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 麇 Tự hình chữ 麇 Tự hình chữ 麇 Tự hình chữ 麇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 麇

    quần:quần tập (họp thành đoàn)
    麇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 麇 Tìm thêm nội dung cho: 麇