Từ: 上演 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上演:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 上 • 演

Nghĩa của 上演 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngyǎn] trình diễn (kịch, múa)。(戏剧、舞蹈等)演出。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng上:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 演

diễn演:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn
dàn演: 
dán演:dán giấy, keo dán; gỗ dán
dãn演: 
dăn演:dăn deo (nhăn nheo)
dạn演:dạn dĩ, dầy dạn
dợn演:mặt hồ dợn sóng
gián演:gián (xem Dán)
giỡn演:nói giỡn; giỡn mặt
rởn演:rởn gáy
上演 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上演 Tìm thêm nội dung cho: 上演