Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 豌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 豌, chiết tự chữ OẢN, UYỂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豌:
豌
Pinyin: wan1;
Việt bính: wun1;
豌 oản
Nghĩa Trung Việt của từ 豌
(Danh) Tức oản đậu 豌豆 một thứ đậu, trái ăn được, hột phơi khô làm bột nấu bánh.§ Cũng gọi là hồ đậu 胡豆, đậu miêu nhi 豆苗兒, oản đậu miêu 豌豆苗. Giống đậu này do người Hà Lan truyền vào Đài Loan nên còn gọi là Hà Lan đậu 荷蘭豆.
uyển, như "câu Đỗ ván" (gdhn)
Nghĩa của 豌 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豌
| uyển | 豌: | câu Đỗ ván |

Tìm hình ảnh cho: 豌 Tìm thêm nội dung cho: 豌
