Chữ 豌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 豌, chiết tự chữ OẢN, UYỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豌:

豌 oản

Đây là các chữ cấu thành từ này: 豌

豌

Chiết tự chữ 豌

Chiết tự chữ oản, uyển bao gồm chữ 豆 宛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

豌 cấu thành từ 2 chữ: 豆, 宛
  • 豆 dấu, đậu
  • 宛 uyên, uyển, uốn
  • oản [oản]

    U+8C4C, tổng 15 nét, bộ Đậu 豆
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wan1;
    Việt bính: wun1;

    豌 oản

    Nghĩa Trung Việt của từ 豌

    (Danh) Tức oản đậu 豌豆 một thứ đậu, trái ăn được, hột phơi khô làm bột nấu bánh.
    § Cũng gọi là hồ đậu 胡豆, đậu miêu nhi 豆苗兒, oản đậu miêu 豌豆苗. Giống đậu này do người Hà Lan truyền vào Đài Loan nên còn gọi là Hà Lan đậu 荷蘭豆.
    uyển, như "câu Đỗ ván" (gdhn)

    Nghĩa của 豌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wān]Bộ: 豆 - Đậu
    Số nét: 15
    Hán Việt: OẢN, UYỂN
    đậu Hoà Lan。豌豆。
    Từ ghép:
    豌豆 ; 豌豆象

    Chữ gần giống với 豌:

    䜺, 豌, 豎, 𧯵, 𧯶,

    Chữ gần giống 豌

    饾, 碗, 痘, 毭, 琬, 郖, 短, 帵, 壴, 逗,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 豌 Tự hình chữ 豌 Tự hình chữ 豌 Tự hình chữ 豌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 豌

    uyển豌:câu Đỗ ván
    豌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 豌 Tìm thêm nội dung cho: 豌