Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 豌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 豌, chiết tự chữ OẢN, UYỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豌:

豌 oản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 豌

Chiết tự chữ oản, uyển bao gồm chữ 豆 宛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

豌 cấu thành từ 2 chữ: 豆, 宛
  • dấu, đậu
  • uyên, uyển, uốn
  • oản [oản]

    U+8C4C, tổng 15 nét, bộ Đậu 豆
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wan1;
    Việt bính: wun1;

    oản

    Nghĩa Trung Việt của từ 豌

    (Danh) Tức oản đậu một thứ đậu, trái ăn được, hột phơi khô làm bột nấu bánh.
    § Cũng gọi là hồ đậu , đậu miêu nhi , oản đậu miêu . Giống đậu này do người Hà Lan truyền vào Đài Loan nên còn gọi là Hà Lan đậu .
    uyển, như "câu Đỗ ván" (gdhn)

    Nghĩa của 豌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wān]Bộ: 豆 - Đậu
    Số nét: 15
    Hán Việt: OẢN, UYỂN
    đậu Hoà Lan。豌豆。
    Từ ghép:
    豌豆 ; 豌豆象

    Chữ gần giống với 豌:

    , , , 𧯵, 𧯶,

    Chữ gần giống 豌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 豌 Tự hình chữ 豌 Tự hình chữ 豌 Tự hình chữ 豌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 豌

    uyển:câu Đỗ ván
    豌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 豌 Tìm thêm nội dung cho: 豌