Chữ 露 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 露, chiết tự chữ LÓ, LỐ, LỒ, LỘ, RÒ, RỌ, RỘ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 露:
Pinyin: lu4, lou4;
Việt bính: lau6 lou6
1. [白露] bạch lộ 2. [敗露] bại lộ 3. [暴露] bộc lộ 4. [半吐半露] bán thổ bán lộ 5. [表露] biểu lộ 6. [甘露] cam lộ 7. [孤露] cô lộ 8. [露喉] lộ hầu 9. [露天] lộ thiên 10. [人生朝露] nhân sanh triêu lộ 11. [披露] phi lộ 12. [透露] thấu lộ 13. [吐露] thổ lộ 14. [泄露] tiết lộ 15. [出頭露面] xuất đầu lộ diện;
露 lộ
Nghĩa Trung Việt của từ 露
(Danh) Móc, hơi nước gần mặt đất, đêm bám vào cây cỏ, gặp khí lạnh ngưng đọng lại thành giọt.◎Như: sương lộ 霜露 sương và móc.
◇Nguyễn Du 阮攸: Bạch lộ vi sương thu khí thâm 白露爲霜秋氣深 (Thu dạ 秋夜) Móc trắng thành sương, hơi thu đã già.
(Danh) Rượu thơm hay chất lỏng có hương thơm để uống.
◎Như: mai quế lộ 梅桂露 rượu thơm mai quế, mai côi lộ 玫瑰露 rượu thơm hoa hồng, quả tử lộ 果子露 nước trái cây.
(Danh) Họ Lộ.
(Động) Bày ra, phô rõ ra ngoài.
◎Như: hiển lộ 顯露 bày rõ cho thấy, thấu lộ 透露 phơi tỏ.
(Động) Để hở.
◎Như: tàng đầu lộ vĩ 藏頭露尾 giấu đầu hở đuôi.
◇Nguyễn Du 阮攸: Bất lộ trảo nha dữ giác độc 不露爪牙與角毒 (Phản Chiêu hồn 反招魂) Không để lộ ra nanh vuốt cùng nọc độc.(Phó, tính) Ở ngoài đồng, ở ngoài trời.
◎Như: lộ túc 露宿 ngủ ngoài đồng, lộ tỉnh 露井 giếng lộ thiên (không đậy nắp).
lộ, như "lộ ra" (vhn)
ló, như "lấp ló" (btcn)
lố, như "lố lăng" (btcn)
rọ, như "rọ lợn" (btcn)
rộ, như "rộ lên" (btcn)
rò, như "rò mạ" (btcn)
lồ, như "lồ lộ" (gdhn)
Nghĩa của 露 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 20
Hán Việt: LỘ
1. để trần。在房屋、帐篷等的外面,没有遮盖。
露天。
ngoài trời.
露营。
đóng quân dã ngoại; cắm trại.
露宿。
ngủ ngoài trời.
2. lộ ra; biểu lộ; bộc lộ; tiết lộ。显露; 表现。
暴露。
bộc lộ ra.
吐露。
thổ lộ.
藏头露尾。
dấu đầu lòi đuôi.
脸上露出了笑容。
trên mặt lộ vẻ tươi cười.
Từ ghép:
露白 ; 露丑 ; 露底 ; 露风 ; 露富 ; 露脸 ; 露马脚 ; 露面 ; 露苗 ; 露怯 ; 露头 ; 露馅儿 ; 露相 ; 露一手
[lù]
Bộ: 雨(Vũ)
Hán Việt: LỘ
1. sương。凝结在地面或靠近地面的物体表面上的水珠。是接近地面的空气温度逐渐下降(仍高于0oC)时,使所含水汽达到饱和后形成的。通称露水。
2. nước (có được qua chưng cất)。用花、叶、果子、等蒸馏,或在蒸馏液中加入果汁等制成的饮料。
荷叶露。
nước lá sen.
果子露。
nước hoa quả.
玫瑰露。
nước hoa hồng.
3. để trần; để hở。 在房屋、帐篷等的外面,没有遮盖。
露天。
ngoài trời.
露营。
đóng quân dã ngoại; cắm trại.
露宿。
ngủ ngoài trời.
4. lộ ra ; tiết lộ。显露; 表现。
暴露。
bộc lộ ra.
吐露。
thổ lộ.
披露。
nói rõ.
藏头露尾。
giấu đầu lòi đuôi.
脸上露出了笑容。
trên mặt lộ vẻ tươi cười.
揭露。
vạch trần.
Từ ghép:
露布 ; 露点 ; 露骨 ; 露酒 ; 露水 ; 露宿 ; 露台 ; 露天 ; 露头 ; 露头角 ; 露营 ; 露珠
Chữ gần giống với 露:
露,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露
| ló | 露: | lấp ló |
| lố | 露: | lố lăng |
| lồ | 露: | lồ lộ |
| lộ | 露: | lộ ra |
| rò | 露: | rò mạ |
| ró | 露: | |
| rọ | 露: | rọ lợn |
| rộ | 露: | rộ lên |
Gới ý 15 câu đối có chữ 露:
Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong
Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu
Nhạn trận sương hàn bi chiết dực,Hồng nguyên lộ lãnh thống cô phi
Nhạn thế sương sa đau gẫy cánh,Hồng đàn mây lạnh xót lẻ bay
Giới lộ hưng ca hình vĩnh cách,Tích linh bão thống lệ không thùy
Giới lộ nổi lên hình cách biệt,Tích linh thống thiết lệ rơi hoài

Tìm hình ảnh cho: 露 Tìm thêm nội dung cho: 露
