Chữ 露 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 露, chiết tự chữ LÓ, LỐ, LỒ, LỘ, RÒ, RỌ, RỘ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 露:

露 lộ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 露

Chiết tự chữ ló, lố, lồ, lộ, rò, rọ, rộ bao gồm chữ 雨 路 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

露 cấu thành từ 2 chữ: 雨, 路
  • vú, vũ
  • lần, lọ, lồ, lộ, lựa, trò, trọ
  • lộ [lộ]

    U+9732, tổng 21 nét, bộ Vũ 雨
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lu4, lou4;
    Việt bính: lau6 lou6
    1. [白露] bạch lộ 2. [敗露] bại lộ 3. [暴露] bộc lộ 4. [半吐半露] bán thổ bán lộ 5. [表露] biểu lộ 6. [甘露] cam lộ 7. [孤露] cô lộ 8. [露喉] lộ hầu 9. [露天] lộ thiên 10. [人生朝露] nhân sanh triêu lộ 11. [披露] phi lộ 12. [透露] thấu lộ 13. [吐露] thổ lộ 14. [泄露] tiết lộ 15. [出頭露面] xuất đầu lộ diện;

    lộ

    Nghĩa Trung Việt của từ 露

    (Danh) Móc, hơi nước gần mặt đất, đêm bám vào cây cỏ, gặp khí lạnh ngưng đọng lại thành giọt.
    ◎Như: sương lộ
    sương và móc.
    ◇Nguyễn Du : Bạch lộ vi sương thu khí thâm (Thu dạ ) Móc trắng thành sương, hơi thu đã già.

    (Danh)
    Rượu thơm hay chất lỏng có hương thơm để uống.
    ◎Như: mai quế lộ rượu thơm mai quế, mai côi lộ rượu thơm hoa hồng, quả tử lộ nước trái cây.

    (Danh)
    Họ Lộ.

    (Động)
    Bày ra, phô rõ ra ngoài.
    ◎Như: hiển lộ bày rõ cho thấy, thấu lộ phơi tỏ.

    (Động)
    Để hở.
    ◎Như: tàng đầu lộ vĩ giấu đầu hở đuôi.
    ◇Nguyễn Du : Bất lộ trảo nha dữ giác độc (Phản Chiêu hồn ) Không để lộ ra nanh vuốt cùng nọc độc.(Phó, tính) Ở ngoài đồng, ở ngoài trời.
    ◎Như: lộ túc 宿 ngủ ngoài đồng, lộ tỉnh giếng lộ thiên (không đậy nắp).

    lộ, như "lộ ra" (vhn)
    ló, như "lấp ló" (btcn)
    lố, như "lố lăng" (btcn)
    rọ, như "rọ lợn" (btcn)
    rộ, như "rộ lên" (btcn)
    rò, như "rò mạ" (btcn)
    lồ, như "lồ lộ" (gdhn)

    Nghĩa của 露 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lòu]Bộ: 雨 - Vũ
    Số nét: 20
    Hán Việt: LỘ
    1. để trần。在房屋、帐篷等的外面,没有遮盖。
    露天。
    ngoài trời.
    露营。
    đóng quân dã ngoại; cắm trại.
    露宿。
    ngủ ngoài trời.
    2. lộ ra; biểu lộ; bộc lộ; tiết lộ。显露; 表现。
    暴露。
    bộc lộ ra.
    吐露。
    thổ lộ.
    藏头露尾。
    dấu đầu lòi đuôi.
    脸上露出了笑容。
    trên mặt lộ vẻ tươi cười.
    Từ ghép:
    露白 ; 露丑 ; 露底 ; 露风 ; 露富 ; 露脸 ; 露马脚 ; 露面 ; 露苗 ; 露怯 ; 露头 ; 露馅儿 ; 露相 ; 露一手
    [lù]
    Bộ: 雨(Vũ)
    Hán Việt: LỘ
    1. sương。凝结在地面或靠近地面的物体表面上的水珠。是接近地面的空气温度逐渐下降(仍高于0oC)时,使所含水汽达到饱和后形成的。通称露水。
    2. nước (có được qua chưng cất)。用花、叶、果子、等蒸馏,或在蒸馏液中加入果汁等制成的饮料。
    荷叶露。
    nước lá sen.
    果子露。
    nước hoa quả.
    玫瑰露。
    nước hoa hồng.
    3. để trần; để hở。 在房屋、帐篷等的外面,没有遮盖。
    露天。
    ngoài trời.
    露营。
    đóng quân dã ngoại; cắm trại.
    露宿。
    ngủ ngoài trời.
    4. lộ ra ; tiết lộ。显露; 表现。
    暴露。
    bộc lộ ra.
    吐露。
    thổ lộ.
    披露。
    nói rõ.
    藏头露尾。
    giấu đầu lòi đuôi.
    脸上露出了笑容。
    trên mặt lộ vẻ tươi cười.
    揭露。
    vạch trần.
    Từ ghép:
    露布 ; 露点 ; 露骨 ; 露酒 ; 露水 ; 露宿 ; 露台 ; 露天 ; 露头 ; 露头角 ; 露营 ; 露珠

    Chữ gần giống với 露:

    ,

    Chữ gần giống 露

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 露 Tự hình chữ 露 Tự hình chữ 露 Tự hình chữ 露

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

    :lấp ló
    lố:lố lăng
    lồ:lồ lộ
    lộ:lộ ra
    :rò mạ
    : 
    rọ:rọ lợn
    rộ:rộ lên

    Gới ý 15 câu đối có chữ 露:

    Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

    Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

    Nhạn trận sương hàn bi chiết dực,Hồng nguyên lộ lãnh thống cô phi

    Nhạn thế sương sa đau gẫy cánh,Hồng đàn mây lạnh xót lẻ bay

    Giới lộ hưng ca hình vĩnh cách,Tích linh bão thống lệ không thùy

    Giới lộ nổi lên hình cách biệt,Tích linh thống thiết lệ rơi hoài

    Hãn thấp hồng trang hoa đới lộ,Vân đôi lục mấn liễu đà yên

    Hoa nặng sương đêm áo đẫm nước,Liễu tuôn khói sớm tóc vờn mây

    露 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 露 Tìm thêm nội dung cho: 露