Từ: nhí có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ nhí:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhí

Nghĩa nhí trong tiếng Việt:

["- t. (kng.). Bé, nhỏ tuổi. Diễn viên nhí. Các màn ảo thuật làm say mê các khán giả nhí. Bồ nhí*."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhí

nhí:lí nhí, nhí nhảnh
nhí:lí nhí, nhí nhảnh
nhí𡭺:lí nhí, nhí nhảnh
nhí𦤶:lí nhí, nhí nhảnh
nhí:nhí nhảnh
nhí tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhí Tìm thêm nội dung cho: nhí