Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nhí trong tiếng Việt:
["- t. (kng.). Bé, nhỏ tuổi. Diễn viên nhí. Các màn ảo thuật làm say mê các khán giả nhí. Bồ nhí*."]Nghĩa chữ nôm của chữ: nhí
| nhí | 㖇: | lí nhí, nhí nhảnh |
| nhí | 唲: | lí nhí, nhí nhảnh |
| nhí | 𡭺: | lí nhí, nhí nhảnh |
| nhí | 𦤶: | lí nhí, nhí nhảnh |
| nhí | 致: | nhí nhảnh |

Tìm hình ảnh cho: nhí Tìm thêm nội dung cho: nhí
