Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 唲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唲, chiết tự chữ NGHÊ, NHI, NHÈ, NHÉ, NHÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唲:
唲
Pinyin: er2;
Việt bính: ji4 waa1;
唲 nhi
Nghĩa Trung Việt của từ 唲
(Trạng thanh) Tiếng cười to.nhè, như "nhè thức ăn ra, khóc nhè" (vhn)
nghê, như "ngô nghê" (btcn)
nhé, như "về ngay nhé!" (gdhn)
nhí, như "lí nhí, nhí nhảnh" (gdhn)
Chữ gần giống với 唲:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唲
| nghê | 唲: | ngô nghê |
| nhi | 唲: | |
| nhây | 唲: | |
| nhè | 唲: | nhè thức ăn ra, khóc nhè |
| nhé | 唲: | về ngay nhé! |
| nhí | 唲: | lí nhí, nhí nhảnh |

Tìm hình ảnh cho: 唲 Tìm thêm nội dung cho: 唲
