Từ: quạ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quạ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quạ

Nghĩa quạ trong tiếng Việt:

["- d. Chim lông đen, cánh dài, mỏ dài, hay bắt gà con."]

Dịch quạ sang tiếng Trung hiện đại:

《见〖老鸹〗。》《鸟类的一属, 全身多为黑色, 嘴大, 翼长, 脚有力。常见的有乌鸦、寒鸦等。》
乌; 乌鸦 《鸟, 嘴大而直, 全身羽毛黑色, 翼有绿光。多群居在树林中或田野间, 以谷物、果实、昆虫等为食物。》
trăng lặn quạ kêu
月落乌啼。

老鸹 《乌鸦。》

老鸦 《乌鸦。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quạ

quạ󰇟:con quạ
quạ𱫳:con quạ
quạ𩿙:con quạ
quạ𩾷:con quạ
quạ𪁶:con quạ
quạ𪂠:con quạ
quạ𪇍:quạ đen
quạ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quạ Tìm thêm nội dung cho: quạ