Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa quạ trong tiếng Việt:
["- d. Chim lông đen, cánh dài, mỏ dài, hay bắt gà con."]Dịch quạ sang tiếng Trung hiện đại:
鸹 《见〖老鸹〗。》鸦 《鸟类的一属, 全身多为黑色, 嘴大, 翼长, 脚有力。常见的有乌鸦、寒鸦等。》乌; 乌鸦 《鸟, 嘴大而直, 全身羽毛黑色, 翼有绿光。多群居在树林中或田野间, 以谷物、果实、昆虫等为食物。》
trăng lặn quạ kêu
月落乌啼。
口
老鸹 《乌鸦。》
方
老鸦 《乌鸦。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: quạ
| quạ | : | con quạ |
| quạ | 𱫳: | con quạ |
| quạ | 𩿙: | con quạ |
| quạ | 𩾷: | con quạ |
| quạ | 𪁶: | con quạ |
| quạ | 𪂠: | con quạ |
| quạ | 𪇍: | quạ đen |

Tìm hình ảnh cho: quạ Tìm thêm nội dung cho: quạ
