Từ: 闲钱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闲钱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闲钱 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiánqián] tiền nhàn rỗi; tiền để không (tiền không dùng đến)。指生活必需的费用以外多余的钱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闲

hèn:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
nhàn:nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钱

tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
闲钱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闲钱 Tìm thêm nội dung cho: 闲钱