Từ: sởn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sởn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sởn

Nghĩa sởn trong tiếng Việt:

["- đgt. Có cảm giác ớn lạnh hoặc ghê sợ: lạnh sởn gai ốc sợ sởn tóc gáy."]

Dịch sởn sang tiếng Trung hiện đại:

《惊吓; 震惊。》
毛发 《害怕; 惊慌。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sởn

sởn𠆍:sởn tóc gáy
sởn:sởn sơ
sởn󰎏:sởn gáy
sởn󰘄:sởn tóc
sởn:sởn tóc gáy
sởn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sởn Tìm thêm nội dung cho: sởn