Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa thêm trong tiếng Việt:
["- đg, ph. Tăng lên, làm cho nhiều hơn : Chi thêm tiền chợ."]Dịch thêm sang tiếng Trung hiện đại:
补充 《 在主要事物之外追加一些。》nhận thêm nhiệm vụ补充任务。
补述 《在已经说过的某物后增补内容。》
cho tôi thêm một ví dụ
让我再补述一个例子。 放 《加进去。》
thêm một ít xì dầu vào thức ăn.
菜里多放点酱油。
附带 《另外有所补充的; 顺便。》
nói thêm một câu
附带声明一句。
附加 《附带加上; 额外加上。》
ngoài lộ phí ra, còn cần thêm phí làm thủ tục.
除远费外, 还得附加手续费。
更加; 更为; 更 《副词, 表示程度上又深了一层或者数量上进一步增加或减少。》
冠 《在前面加上某种名号或文字。》
trước tên huyện thêm vào tên tỉnh.
县名前冠上省名。
加; 续 《使数量比原来大或程度比原来高; 增加。》
thêm một người nữa.
加了一个人。
không chịu suy nghĩ thêm; thiếu suy nghĩ.
不加考虑。
nước trong bình là nước mới châm thêm
壶里的水是刚续的。
bếp lò cần phải thêm than
炉子该续煤了。
加入 《加上; 搀进去。》
外加 《另外加上。》
益发 《越发; 更加。》
又; 有 《表示在某个范围之外有所补充。》
增添; 滋 《添加; 加多。》
thêm thiết bị
增添设备。
thêm một phần sức mạnh.
增添一份力量。
thêm đồ dùng trong nhà
增添家具。
长 《增进; 增加。》
掌 《加上(油盐等)。》
thêm một ít xì dầu.
掌点酱油。
找补 《把不足的补上。》
追加; 追补 《在原定的数额以外再增加。》
下去 《用在形容词后, 表示程度继续增加。》
添 《增添; 增加。》
添补 《补充(用具、衣裳等)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thêm
| thêm | 𬁮: | thêm vào |
| thêm | 沾: | thêm bớt, thêm thắt |
| thêm | 添: | thêm vào |

Tìm hình ảnh cho: thêm Tìm thêm nội dung cho: thêm
