Cao su chống va đập cửa

Từ: 地表 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地表:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地表 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìbiǎo] bề mặt quả đất; bề mặt trái đất; bề mặt địa cầu。地球的表面,也就是地壳的最外层。
地表温度
nhiệt độ trên bề mặt trái đất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo
地表 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地表 Tìm thêm nội dung cho: 地表