Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 地表 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìbiǎo] bề mặt quả đất; bề mặt trái đất; bề mặt địa cầu。地球的表面,也就是地壳的最外层。
地表温度
nhiệt độ trên bề mặt trái đất.
地表温度
nhiệt độ trên bề mặt trái đất.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 表
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| bíu | 表: | |
| bẹo | 表: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bẻo | 表: | chim chèo bẻo |
| vẹo | 表: | vẹo vọ |
| vếu | 表: | vếu váo |

Tìm hình ảnh cho: 地表 Tìm thêm nội dung cho: 地表
